
Sắp tốt nghiệp rồi · 快…了 / 就要…了
Luyện 快…了 và 就要…了 qua cuộc trò chuyện trước ngày tốt nghiệp.
Giới thiệu
Mẫu diễn tả sắp tốt nghiệp và thời gian trôi nhanh. S + 快要/就要 + V + 了
快…了 / 就要…了: Diễn tả sự việc sắp xảy ra
快……了 và 就要……了 đều diễn tả tương lai gần. 快……了 không đi với mốc thời gian cụ thể; 就要……了 thường dùng khi câu có mốc thời gian rõ.
tháng sau
“我下个月去北京出差。”
đúng giờ; đúng thời hạn
“病人需要按时吃药。”
tốt nghiệp; hoàn thành khóa học
“我明年要毕业。”
lo lắng; cảm thấy lo âu; cảm thấy gấp gáp; đang vội; phát âm ở Đài Loan: [zhāo jí]
“别着急,我们还有很多时间。”
dời lên ngày sớm hơn; làm gì đó trước thời hạn; trước thời hạn
“我们提前完成了工作。”
xảy ra; xảy đến; diễn ra; bùng phát
“昨天路上发生了一起大事。”
đề xuất; đề nghị; kiến nghị; lượng từ: 个 (gè), 点 (diǎn)
“老师的建议对我很有帮助。”
tiến bộ; cải thiện; cải thiện; tiến bộ; lượng từ: 个 (gè)
“他的汉语进步很大。”
Đại Vệ cảm thấy mình đã ở trường bao lâu?
Thầy Vương nhắc Đại Vệ chuẩn bị gì trước lễ tốt nghiệp?