听力
Luyện nghe tiếng Trung (听力)
Hội thoại có audio giọng phổ thông chuẩn, nhiều giọng nam và nữ, kèm phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt.
Bài luyện

Rủ đi bơi · 会 / 能 / 可以
Phân biệt biết làm (会), có thể làm (能) và được phép làm (可以) qua lời rủ đi bơi.

Chọn mua điện thoại · So sánh 比 / 没有…那么 / 跟…一样
Luyện 3 cấu trúc so sánh khi chọn mua điện thoại.

Kể chuyện đi biển · 了 / 过
Phân biệt 了/过 qua chuyện một chuyến đi biển.

Rủ xem phim mới · 了 / 过
Phân biệt 了/过 qua việc rủ xem phim.

Viết nhật ký cùng bạn · 的 / 地 / 得
Luyện 的/地/得 qua việc viết nhật ký cùng nhau.

Chữa bài báo cáo nhỏ · 的 / 地 / 得
Luyện 的/地/得 qua việc chữa một đoạn báo cáo ngắn.

Khen ngôi nhà mới · 又…又…
Luyện 又…又… qua việc khen một ngôi nhà mới.

Giới thiệu món ăn ở quán · 又…又…
Luyện 又…又… qua việc giới thiệu món ăn.

Giới thiệu bạn thân · 又…又…
Luyện 又…又… qua việc giới thiệu tính cách bạn thân.

Sắp xếp bài tập về nhà · 先…然后…
Luyện 先…然后… qua việc sắp xếp thứ tự làm bài tập.

Lên kế hoạch đi chơi · 先…然后…
Luyện 先…然后… qua việc lên kế hoạch một chuyến đi chơi trong ngày.

Đổi kế hoạch vì trời mưa · 因为…所以…
Luyện 因为…所以… qua việc đổi kế hoạch do trời mưa.

Giải thích lý do đến muộn · 因为…所以…
Luyện 因为…所以… qua việc giải thích lý do đến lớp muộn.

So sánh hai chiếc cặp · 比 / 没有…那么 / 跟…一样
Luyện 3 cấu trúc so sánh khi chọn mua cặp sách.

Nhắn tin cho bạn · 的 / 地 / 得
Luyện 的/地/得 qua việc soạn một tin nhắn ngắn.

Bắt tàu điện ngầm · 才 và 就
Luyện phân biệt 才 và 就 qua cuộc gọi hẹn giờ đi tàu điện ngầm.

Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能
Luyện phân biệt 应该 và 可能 qua tình huống trao đổi về triệu chứng của mèo con.

Nhận xét buổi tập bơi · V + 得 + Tính từ
Luyện bổ ngữ trình độ qua nhận xét kỹ thuật bơi sau buổi tập thể thao.

Lại mua trà sữa · Phó từ 又
Luyện phó từ 又 biểu thị hành động lặp lại qua chuyện đi mua đồ uống quen thuộc.

Cùng nhau ôn thi · 一起
Luyện cấu trúc 一起 qua lời rủ rê đến thư viện ôn tập chuẩn bị thi HSK.

Lời khuyên khi bị ho · Phó từ 别
Luyện phó từ phủ định mệnh lệnh 别 qua cuộc trò chuyện về sức khỏe khi bị đau họng.

Thử áo sơ mi trong tiệm · 比 / 没有…那么
Luyện cấu trúc so sánh hơn kém qua tình huống chọn mua áo sơ mi giữa hai màu sắc kích cỡ.

Đón xe buýt đến bảo tàng · 才 và 就
Luyện cặp phó từ thời gian biểu thị nhanh chậm qua chuyến xe buýt đi tham quan bảo tàng.

Bố trí góc học tập trong phòng · 着
Luyện trợ từ trạng thái tồn tại qua việc miêu tả căn phòng ký túc xá mới dọn dẹp.

Dắt cún chạy bộ ở công viên · V + 得 + Tính từ
Luyện bổ ngữ trình độ cơ bản qua buổi dắt thú cưng chạy bộ buổi sáng sớm.

Xem dự báo chuẩn bị áo ấm · 应该 và 可能
Luyện phân biệt nghĩa vụ và suy đoán qua tình huống thời tiết chuyển mùa trở lạnh.

Khuyên không thức khuya lướt mạng · Phó từ 别
Luyện câu mệnh lệnh phủ định nhẹ nhàng qua lời khuyên chăm sóc giấc ngủ và mắt.

Xem album ảnh du lịch cũ · 了 và 过
Luyện phân biệt 了 hoàn thành và 过 trải nghiệm qua việc cùng xem ảnh du lịch Bắc Kinh.

Tìm nhau ở cửa ga tàu · 正在
Luyện phó từ 正在 qua cuộc gọi tìm vị trí của nhau giữa sảnh ga đông đúc.

Chuẩn bị trang phục dự lễ · 应该 và 可能
Luyện cặp từ 应该 và 可能 qua việc hỏi ý kiến thầy giáo về lễ phục khai mạc hội thao.

Khen bạn hát nhạc Hoa · V + 得 + Tính từ
Luyện bổ ngữ trình độ qua cuộc trò chuyện nhận xét giọng hát sau buổi giao lưu văn nghệ.

Lại để quên đồ trên xe taxi · Phó từ 又
Luyện phó từ 又 biểu thị hành động lặp lại qua sự cố để quên đồ sau chuyến đi xa.

Treo đồng hồ trong phòng khách · Trợ từ 着
Luyện trợ từ trạng thái 着 qua việc hỗ trợ bạn treo tranh và đồng hồ ngay ngắn lên tường.

Suýt lỡ giờ chiếu phim · 才 và 就
Luyện cặp phó từ 才 và 就 biểu thị nhận thức về thời gian sớm/muộn tại rạp chiếu phim.

Gọi xe công nghệ đi sân bay · 才 và 就
Luyện phân biệt 才 và 就 qua tình huống gọi xe đi sân bay giờ cao điểm.

Mua bánh mì sáng · 了 / 过
Luyện cách dùng 了 và 过 khi nói mua thực phẩm.

Đổi màu giày thể thao · 又…又…
Luyện cấu trúc 又…又… qua tình huống chọn đổi màu giày tại cửa hàng.

Thảo luận sở thích âm nhạc · 的、地、得
Luyện 用 的、地、得 mô tả âm nhạc.

So sánh độ cao tòa nhà · 比
Luyện 比 để so sánh.

Mô tả ngày vừa học vừa làm việc · 又…又…
Luyện 又…又… mô tả đồng thời.

Đặt lịch hẹn bác sĩ · 先…然后…
Luyện 先…然后… sắp xếp.

Rủ nhau chuẩn bị tiệc sinh nhật lớp · 一起
Luyện cấu trúc 一起 qua việc phân công mua sắm chuẩn bị tiệc.

Giải thích vì sao học tiếng Trung · 因为…所以…
Luyện 因为…所以… giải thích.

Miêu tả đang đọc sách · 着
Luyện 着 diễn tả trạng thái.

Mua vé xe buýt sớm · 才 和 就
Luyện 才、就 表示时间提前.

So sánh bài thi đọc hiểu · 比 / 没有…那么 / 跟…一样
Luyện cấu trúc so sánh qua việc thảo luận kết quả bài kiểm tra đọc hiểu.

Kể về trải nghiệm leo núi · 了 và 过
Luyện phân biệt 了 và 过 qua trải nghiệm đi leo núi Hương Sơn.

Xin phép trong lớp · 会 / 能 / 可以
Xin giúp và xin phép trong lớp.

Hỏi quy định mượn sách · 会 / 能 / 可以
Luyện động từ năng nguyện 可以 qua việc hỏi mượn sách thư viện

So sánh khi đi mua đồ · 比 / 没有…那么 / 跟…一样
Luyện 3 cấu trúc so sánh qua tình huống chọn mua đồ.

Kể chuyện đã từng đi · 了 / 过
Phân biệt 了 (vừa xong) và 过 (đã từng) qua chuyện đi chơi.

Sửa bài viết cùng nhau · 的 / 地 / 得
Phân biệt 的/地/得 qua việc giúp nhau sửa bài văn.

Đi từ nhà đến trường · 从……到……
Luyện 从……到…… qua tình huống hỏi thời gian đi từ nhà đến trường bằng các phương tiện khác nhau

Lớp học bắt đầu khi nào? · 什么时候
Luyện 什么时候 hỏi thời điểm qua tình huống 大卫 hỏi giờ bắt đầu của một lớp học mới.

Mua đồ dùng học tập · 量词
Luyện lượng từ 个, 本, 支 qua tình huống 小美 giúp 大卫 mua bút và vở ở căng-tin trường

Cốc trà sữa quá ngọt · 太……了
Luyện cấu trúc cảm thán 太……了 qua tình huống uống thử trà sữa vừa mua.

Hỏi giá vé tàu hỏa · 几 / 多少
Luyện từ hỏi số lượng 几/多少 qua tình huống hỏi giáo viên cách mua vé tàu đi du lịch.

