
Miêu tả đang đọc sách · 着
Luyện 着 diễn tả trạng thái.
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Cấu trúc biểu thị hai hành động xảy ra đồng thời hoặc trạng thái đi kèm của hành động.
S + V1 + 着 + (O1) + V2 + (O2)
Trợ từ trạng thái 着 (Zhe)
Trợ từ 着 đứng sau động từ biểu thị trạng thái của hành động đang được duy trì.
有意思 yǒu yì si
PHRASEthú vị; có ý nghĩa
“这本书很有意思。”
故事 gù shi
NOUNtục lệ cũ
“妈妈给我讲故事。”
这么 zhè me
PRONnhư thế này; như vậy; đến thế
“你怎么这么高兴?”
老师 lǎo shī
NOUNgiáo viên; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi)
“王老师很好。”
一起 yī qǐ
NOUNở cùng một nơi; cùng nhau; với
“我们在一起。”
中国 Zhōng guó
OTHERTrung Quốc
“我在中国。”
学习 xué xí
VERBhọc; tìm hiểu
“我喜欢学习。”
什么 shén me
PRONgì?; điều gì đó; bất kỳ điều gì
“你吃什么?”
我们 wǒ men
PRONchúng tôi; chúng ta; bản thân chúng ta; của chúng tôi
“我们是中国人。”
谢谢 xiè xie
INTERJcảm ơn; cảm ơn bạn
“谢谢你!”
下午 xià wǔ
NOUNbuổi chiều; lượng từ: 个 (gè); p.m.
“下午你在家吗?”
开始 kāi shǐ
VERBbắt đầu; khởi đầu; ban đầu
“电影马上就要开始了。”
Tiến độ luyện tập…
1. LISTENING
Cuốn sách Thầy Vương đang đọc có nội dung gì?
2. LISTENING
Tiểu Mỹ dự định làm gì?
