
Cùng nhau ôn thi · 一起
Luyện cấu trúc 一起 qua lời rủ rê đến thư viện ôn tập chuẩn bị thi HSK.
Giới thiệu
Trong bài này, chúng ta sẽ học cách rủ bạn bè cùng tham gia một hoạt động. Cấu trúc thường dùng là Chủ ngữ + 一起 + Động từ + (Tân ngữ) (Cùng nhau làm gì đó).
Cấu trúc 一起 (yīqǐ): Cùng nhau làm gì
Phó từ 一起 đứng trước động từ diễn tả hai hoặc nhiều đối tượng cùng thực hiện một hành động tại cùng một thời điểm.
có thể; được; khả thi
“你现在可以走了。”
tuần sau
“下周我们去北京。”
ôn tập; lượng từ: 次 (cì)
“明天考试,快复习吧。”
trước đây; trước; thuở trước
“以前我不喜欢吃鱼。”
như thế nào?; thế nào?; ra sao?
“今天天气怎么样?”
nhà hàng; lượng từ: 家 (jiā)
“这家饭馆的菜很好吃。”
chúng tôi; chúng ta; bản thân chúng ta; của chúng tôi
“我们是中国人。”
ngày mai
“明天见!”
ở cùng một nơi; cùng nhau; với
“我们在一起。”
thư viện; lượng từ: 家 (jiā), 个 (gè)
“我在图书馆看书。”
buổi sáng sớm; lượng từ: 个 (gè)
“早上好!”
ở đâu?; bất cứ đâu; nơi nào đó; (dùng trong câu hỏi tu từ) làm sao có thể ...?; làm sao có thể ... được?
“你去哪儿?”
Hai người họ sáng mai sẽ làm gì?
Hai người họ sẽ gặp nhau ở đâu?
