
Xem album ảnh du lịch cũ · 了 và 过
Luyện phân biệt 了 hoàn thành và 过 trải nghiệm qua việc cùng xem ảnh du lịch Bắc Kinh.
Giới thiệu
Trợ từ động thái 了 dùng để diễn tả hành động đã hoàn thành, trong khi 过 nhấn mạnh trải nghiệm từng xảy ra trong quá khứ.
Công thức:
- Trải nghiệm:
S + V + 过 + (Tân ngữ) - Hoàn thành:
S + V + 了 + (Tân ngữ)
Phân biệt trợ từ động thái 了 và 过: Hoàn thành và Trải nghiệm
Phân biệt trợ từ động thái 了 biểu thị hành động đã hoàn thành và 过 biểu thị trải nghiệm từng xảy ra trong quá khứ.
bức ảnh; hình ảnh; lượng từ: 张 (zhāng), 套 (tào), 幅 (fú)
“这张照片很漂亮。”
xinh đẹp; đẹp
“她的衣服很漂亮。”
chắc chắn; nhất định; nhất thiết
“明天我一定去。”
chỉ; chỉ là; không nhiều hơn
“他想去,不过没有时间。”
trước đây; trước; thuở trước
“以前我不喜欢吃鱼。”
đã
“我已经吃饭了。”
lúc đó; vào thời điểm đó
“我当时不在学校。”
thú vị; có ý nghĩa
“这本书很有意思。”
tan học; ra khỏi lớp; (nghĩa bóng) (đặc biệt là huấn luyện viên thể thao) bị sa thải
“我们十点下课。”
nhìn thấy
“我看到他了。”
Vạn Lý Trường Thành
“我们去长城旅游。”
bạn; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi)
“他是我的朋友。”
Tại sao Đại Vệ không ngắm được phong cảnh trên núi?
Thầy Vương bảo Đại Vệ làm gì sau giờ học?
