
Xin phép trong lớp · 会 / 能 / 可以
Xin giúp và xin phép trong lớp.
Nghe cả đoạnlượt 1/12
Giới thiệu
Học cách dùng 会 (biết qua học tập), 能 (có thể/năng lực/điều kiện) và 可以 (được phép).
Công thức:
S + 会 + V: Ai đó biết làm gìS + 能 / 可以 + V: Ai đó có thể / được phép làm gì
Động từ năng nguyện: 会, 能, 可以
Phân biệt cách dùng 会, 能, 可以 để diễn tả kỹ năng, khả năng và sự cho phép trong tiếng Trung.
可以 kě yǐ
VERBcó thể; được; khả thi
“你现在可以走了。”
老师 lǎo shī
NOUNgiáo viên; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi)
“王老师很好。”
今天 jīn tiān
NOUNhôm nay; thời điểm hiện tại; bây giờ
“今天是星期一。”
医生 yī shēng
NOUNbác sĩ; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi), 名 (míng)
“他是医生。”
下午 xià wǔ
NOUNbuổi chiều; lượng từ: 个 (gè); p.m.
“下午你在家吗?”
医院 yī yuàn
NOUNbệnh viện; lượng từ: 所 (suǒ), 家 (jiā), 座 (zuò)
“我去医院。”
学校 xué xiào
NOUNtrường học; Lượng từ: 所 (suǒ)
“学校在哪里?”
怎么 zěn me
PRONnhư thế nào?; cái gì?; tại sao?
“你怎么了?”
汉语 Hàn yǔ
NOUNNgôn ngữ tiếng Trung; lượng từ: 门 (mén)
“我学习汉语。”
没关系 méi guān xi
VERBkhông sao đâu
“没关系,你去吧。”
谢谢 xiè xie
INTERJcảm ơn; cảm ơn bạn
“谢谢你!”
身体 shēn tǐ
NOUNcơ thể; sức khỏe
“你身体好吗?”
Tiến độ luyện tập…
1. LISTENING
Đại Vệ biết làm gì với chữ Hán đó?
2. LISTENING
Vì sao Đại Vệ xin phép đến muộn?
