
Đọc hiểu: Trường học của tôi
Đoạn văn giới thiệu trường học, có so sánh với trường khác.
Giới thiệu
Bài luyện đọc HSK2 chủ đề giới thiệu trường học, kết hợp cấu trúc so sánh 比 và 跟...一样.
Bài đọc
我叫大卫,在一所学校学习。
Wǒ jiào Dàwèi, zài yì suǒ xuéxiào xuéxí.
Tôi tên là David, đang học ở một ngôi trường.
我的学校不算太大,但是很漂亮。
Wǒ de xuéxiào bú suàn tài dà, dànshì hěn piàoliang.
Trường của tôi không quá lớn, nhưng rất đẹp.
学校里树很多,还有一个大运动场。
Xuéxiào lǐ shù hěn duō, hái yǒu yí gè dà yùndòngchǎng.
Trong trường có nhiều cây, còn có một sân vận động lớn.
我朋友王方的学校比我的学校大。
Wǒ péngyou Wáng Fāng de xuéxiào bǐ wǒ de xuéxiào dà.
Trường của bạn tôi Vương Phương lớn hơn trường của tôi.
但是我的学校跟他的学校一样有名。
Dànshì wǒ de xuéxiào gēn tā de xuéxiào yíyàng yǒumíng.
Nhưng trường của tôi cũng nổi tiếng như trường của cậu ấy.
他的学校离我家远,要坐公共汽车。
Tā de xuéxiào lí wǒ jiā yuǎn, yào zuò gōnggòng qìchē.
Trường của cậu ấy cách nhà tôi xa, phải đi xe buýt.
我的学校离家很近,走路八分钟就到。
Wǒ de xuéxiào lí jiā hěn jìn, zǒulù bā fēnzhōng jiù dào.
Trường của tôi cách nhà rất gần, đi bộ 8 phút là đến.
每天下午,我和朋友在学校打篮球。
Měitiān xiàwǔ, wǒ hé péngyou zài xuéxiào dǎ lánqiú.
Mỗi chiều, tôi và bạn bè chơi bóng rổ ở trường.
我觉得在我的学校学习非常快乐。
Wǒ juéde zài wǒ de xuéxiào xuéxí fēicháng kuàilè.
Tôi cảm thấy học ở trường của mình rất vui vẻ.
我很喜欢我的学校,也喜欢我的老师。
Wǒ hěn xǐhuan wǒ de xuéxiào, yě xǐhuan wǒ de lǎoshī.
Tôi rất thích trường của tôi, cũng thích thầy cô của tôi.
nhưng; tuy nhiên
“他很累,但是很高兴。”
xe buýt; lượng từ: 辆 (liàng), 班 (bān)
“我坐公共汽车。”
phút
“等我五分钟。”
vui vẻ; hạnh phúc
“祝你生日快乐!”
chơi bóng rổ
“我们去学校打篮球。”
xinh đẹp; đẹp
“她的衣服很漂亮。”
trường học; Lượng từ: 所 (suǒ)
“学校在哪里?”
giống; như; bằng
“我们不一样。”
thích; ưa thích
“我喜欢中国。”
học; tìm hiểu
“我喜欢学习。”
bạn; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi)
“他是我的朋友。”
buổi chiều; lượng từ: 个 (gè); p.m.
“下午你在家吗?”
Trường của Đại Vệ khác trường của Vương Phương ở điểm nào?
Đại Vệ đi học bằng phương tiện gì?
Nội dung nào KHÔNG được nhắc đến trong bài?
