
Đọc hiểu: Bạn thân của tôi
Đoạn văn ngắn giới thiệu bạn thân, kèm câu hỏi đọc hiểu.
Giới thiệu
Đoạn văn giới thiệu bạn thân, lớp học và hoạt động chung.
Bài đọc
我有一个好朋友。
Wǒ yǒu yí gè hǎo péngyǒu.
Tôi có một người bạn tốt.
他叫小明。
Tā jiào Xiǎomíng.
Anh ấy tên là Tiểu Minh.
他是二年级学生。
Tā shì èr niánjí xuéshēng.
Anh ấy là học sinh lớp 2.
我们每天一起上学。
Wǒmen měitiān yìqǐ shàngxué.
Chúng tôi mỗi ngày cùng nhau đi học.
放学后我们一起踢足球。
Fàngxué hòu wǒmen yìqǐ tī zúqiú.
Sau giờ tan học chúng tôi cùng đá bóng.
他喜欢吃苹果。
Tā xǐhuān chī píngguǒ.
Anh ấy thích ăn táo.
我们星期六和星期天一起看电影。
Wǒmen xīngqīliù hé xīngqītiān yìqǐ kàn diànyǐng.
Thứ Bảy và Chủ nhật chúng tôi cùng xem phim.
我们喜欢一起说话。
Wǒmen xǐhuān yìqǐ shuōhuà.
Chúng tôi thích nói chuyện cùng nhau.
认识他我很高兴。
Rènshi tā wǒ hěn gāoxìng.
Quen biết cậu ấy tôi rất vui.
lớp; năm (trong trường học, đại học, v.v.); lượng từ: 个 (gè)
“我儿子上三年级。”
ở cùng một nơi; cùng nhau; với
“我们在一起。”
chúng tôi; chúng ta; bản thân chúng ta; của chúng tôi
“我们是中国人。”
thích; ưa thích
“我喜欢中国。”
đi học; theo học
“他去上学了。”
học sinh; trẻ đi học
“我是汉语学生。”
Chủ Nhật; lượng từ: 个 (gè)
“今天是星期天。”
phim; điện ảnh; lượng từ: 部 (bù), 片 (piàn), 幕 (mù), 场 (chǎng)
“我们去看电影吧。”
quả táo; lượng từ: 个 (gè), 颗 (kē)
“我每天早上吃一个苹果。”
biết; nhận ra; quen thuộc
“我认识他。”
nói; trò chuyện; buôn chuyện
“请不要说话。”
quả bóng đá; một quả bóng đá; lượng từ: 个 (gè)
“弟弟非常喜欢踢足球。”
Bạn thân của người nói tên gì?
Sau giờ học, hai người thường làm gì?
Họ vào thứ Bảy và Chủ nhật cùng nhau làm gì?
