
Đọc hiểu: Khu phố tôi ở
Đoạn văn giới thiệu khu phố sinh sống.
Giới thiệu
Đoạn văn giới thiệu khu phố nơi tôi sống và các tiện nghi xung quanh.
Bài đọc
我住在北京的一个小区。
wǒ zhù zài běijīng de yīgè xiǎoqū.
Tôi sống ở một khu dân cư tại Bắc Kinh.
小区旁边有一个大超市。
xiǎoqū pángbiān yǒu yīgè dà chāoshì.
Bên cạnh khu phố có một siêu thị lớn.
超市离我家只有五分钟路。
chāoshì lí wǒ jiā zhǐyǒu wǔ fēnzhōng lù.
Siêu thị cách nhà tôi chỉ năm phút đi bộ.
我每天可以走路去买菜。
wǒ měitiān kěyǐ zǒulù qù mǎi cài.
Tôi mỗi ngày có thể đi bộ mua thực phẩm.
小区前面有一个公园。
xiǎoqū qiánmiàn yǒu yīgè gōngyuán.
Trước khu phố có một công viên.
公园里有很多树和花。
gōngyuán lǐ yǒu hěn duō shù hé huā.
Công viên có rất nhiều cây và hoa.
我喜欢在公园跑步和散步。
wǒ xǐhuān zài gōngyuán pǎobù hé sànbù.
Tôi thích chạy bộ và đi dạo trong công viên.
小区旁还有一所小学。
xiǎoqū páng hái yǒu yī suǒ xiǎoxué.
Bên cạnh khu dân cư còn có một trường tiểu học.
我的孩子在那所学校上学。
wǒ de háizi zài nà suǒ xuéxiào shàngxué.
Con tôi học ở trường tiểu học đó.
和我以前住的农村比,这里更方便。
hé wǒ yǐqián zhù de nóngcūn bǐ, zhèlǐ gèng fāngbiàn.
So với vùng nông thôn tôi từng sống, nơi đây tiện lợi hơn.
công viên (dành cho công chúng giải trí); lượng từ: 个 (gè), 座 (zuò)
“周末我们去公园吧。”
siêu thị (viết tắt của 超级市场 (chāo jí shì chǎng)); lượng từ: 家 (jiā)
“我去超市买东西。”
trước đây; trước; thuở trước
“以前我不喜欢吃鱼。”
phút
“等我五分钟。”
có thể; được; khả thi
“你现在可以走了。”
tiện lợi; thích hợp; tạo điều kiện; làm cho dễ dàng; có tiền dư
“坐地铁很方便。”
đi học; theo học
“他去上学了。”
nông thôn; làng quê
“他从小在农村长大。”
phía trước; ở trước; trước đó
“我家前面有一家商店。”
Bắc Kinh, thủ đô nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
“他是北京人。”
chỉ có; chỉ khi... mới...
“只有多练习,才能学好中文。”
thích; ưa thích
“我喜欢中国。”
Siêu thị cách nhà bao lâu?
Công viên có gì?
So sánh với nơi trước, tác giả cho rằng khu phố hiện tại như thế nào?