
Đọc hiểu: Bữa cơm gia đình
Đoạn văn kể một bữa cơm gia đình đặc biệt.
Giới thiệu
Đoạn văn kể về bữa cơm ấm áp của một gia đình vào ngày sinh nhật của người bà.
Bài đọc
今天是奶奶的七十岁生日。
Jīntiān shì nǎinai de qīshí suì shēngrì.
Hôm nay là sinh nhật bảy mươi tuổi của bà nội.
我们全家人都回到了家。
Wǒmen quánjiā rén dōu huí dàole jiā.
Cả gia đình chúng tôi đều đã về nhà.
爸爸和妈妈在厨房做饭。
Bàba hé māma zài chúfáng zuò fàn.
Bố và mẹ đang nấu cơm ở trong bếp.
他们做了很多好吃的菜。
Tāmen zuòle hěn duō hǎochī de cài.
Họ đã nấu rất nhiều món ăn ngon.
桌子上有鱼,也有羊肉。
Zhuōzi shàng yǒu yú, yě yǒu yángròu.
Trên bàn có cá, cũng có thịt dê.
我和哥哥帮大家拿杯子。
Wǒ hé gēge bāng dàjiā ná bēizi.
Tôi và anh trai giúp mọi người lấy cốc.
大家一起高兴地吃晚饭。
Dàjiā yìqǐ gāoxìng de chī wǎnfàn.
Mọi người cùng nhau vui vẻ ăn bữa tối.
我们一边吃一边说话。
Wǒmen yìbiān chī yìbiān shuōhuà.
Chúng tôi vừa ăn vừa trò chuyện.
奶奶今天笑得非常开心。
Nǎinai jīntiān xiào de fēicháng kāixīn.
Hôm nay bà nội cười vô cùng vui vẻ.
我觉得家里非常温暖。
Wǒ juéde jiālǐ fēicháng wēnnuǎn.
Tôi cảm thấy trong nhà vô cùng ấm áp.
mọi người; gia đình có ảnh hưởng; đại gia
“大家好,请坐。”
chuẩn bị bữa ăn; nấu ăn
“我每天做饭。”
cảm thấy vui; vui mừng; có khoảng thời gian tuyệt vời
“今天我很开心。”
thịt cừu; thịt dê
“我不爱吃羊肉。”
một bên; mỗi bên; một mặt
“我在一边。”
hôm nay; thời điểm hiện tại; bây giờ
“今天是星期一。”
chúng tôi; chúng ta; bản thân chúng ta; của chúng tôi
“我们是中国人。”
rất; thực sự; khác thường; phi thường
“他非常喜欢中国。”
ở cùng một nơi; cùng nhau; với
“我们在一起。”
họ; bọn họ
“他们都是学生。”
anh trai; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi)
“我有一个哥哥。”
(thân mật) bà (bà nội); (kính trọng) bà chủ nhà; lượng từ: 位 (wèi)
“奶奶在家。”
Hôm nay là ngày đặc biệt gì của gia đình?
Những ai là người nấu các món ăn trong bếp?
Tác giả và anh trai đã làm công việc gì?
