
Đọc hiểu: Lần đầu đi tàu điện ngầm
Đại Vệ học cách mua vé và tự đi tàu điện ngầm đến trường.
Giới thiệu
Bài luyện đọc HSK2 về chủ đề lần đầu đi tàu điện ngầm. Đoạn văn ứng dụng các cấu trúc ngữ pháp '从...到...', '坐/走', '怎么 + V' và '太...了'.
Bài đọc
大卫从家里到学校去上课。
Dàwèi cóng jiālǐ dào xuéxiào qù shàngkè.
David đi từ nhà đến trường để đi học.
这是他第一次坐地铁。
Zhè shì tā dì-yī cì zuò dìtiě.
Đây là lần đầu tiên anh ấy đi tàu điện ngầm.
这个地铁站太大了。
Zhège dìtiězhàn tài dà le.
Ga tàu điện ngầm này lớn quá.
他走到买票的地方。
Tā zǒu dào mǎi piào de dìfāng.
Anh ấy đi đến chỗ mua vé.
他不知道怎么买票。
Tā bù zhīdào zěnme mǎi piào.
Anh ấy không biết làm sao để mua vé.
一个工作人员走过来帮助他。
Yí gè gōngzuò rényuán zǒu guòlái bāngzhù tā.
Một nhân viên đi lại giúp đỡ anh ấy.
工作人员帮助他买到了票。
Gōngzuò rényuán bāngzhù tā mǎi dào le piào.
Nhân viên giúp anh ấy mua được vé.
大卫坐地铁很快到了学校。
Dàwèi zuò dìtiě hěn kuài dào le xuéxiào.
David đi tàu điện ngầm rất nhanh đã đến trường.
他没有迟到,太高兴了。
Tā méiyǒu chídào, tài gāoxìng le.
Anh ấy không bị trễ, rất vui.
他很快进了王老师的教室。
Tā hěn kuài jìn le Wáng lǎoshī de jiàoshì.
Anh ấy rất nhanh đã vào phòng học của thầy Wang.
đường sắt ngầm; tàu điện ngầm; tàu điện ngầm
“我每天坐地铁上班。”
sự giúp đỡ; hỗ trợ; giúp đỡ; hỗ trợ
“谢谢你的帮助。”
ga tàu điện ngầm
“地铁站在哪里?”
phòng học; lượng từ: 间 (jiān)
“请进教室坐下。”
đến đây; lại đây
“请你过来。”
trường học; Lượng từ: 所 (suǒ)
“学校在哪里?”
như thế nào?; cái gì?; tại sao?
“你怎么了?”
đi học; tham dự lớp; học hoặc dạy một lớp
“我们八点上课。”
khu vực; nơi; chỗ
“这是什么地方?”
nhà
“家里有人吗?”
không có; không tồn tại; chưa
“我没有钱。”
biết; nhận thức được; cũng đọc là [zhī dao]
“我知道。”
Mục đích chuyến đi của David hôm nay là gì?
David gặp khó khăn gì tại ga tàu điện ngầm?
Chuyến đi của David kết thúc như thế nào?
