XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Minh hoạ bài học Đọc hiểu: Lần đầu đi tàu điện ngầm

Đọc hiểu: Lần đầu đi tàu điện ngầm

Đại Vệ học cách mua vé và tự đi tàu điện ngầm đến trường.

Reading: First Subway RideREADING10 phút+15 XP0 thoại · 12 từ · 3 bài tập

Giới thiệu

Bài luyện đọc HSK2 về chủ đề lần đầu đi tàu điện ngầm. Đoạn văn ứng dụng các cấu trúc ngữ pháp '从...到...', '坐/走', '怎么 + V' và '太...了'.

Bài đọc

大卫从家里到学校去上课。

Dàwèi cóng jiālǐ dào xuéxiào qù shàngkè.

David đi từ nhà đến trường để đi học.

这是他第一次坐地铁。

Zhè shì tā dì-yī cì zuò dìtiě.

Đây là lần đầu tiên anh ấy đi tàu điện ngầm.

这个地铁站太大了。

Zhège dìtiězhàn tài dà le.

Ga tàu điện ngầm này lớn quá.

他走到买票的地方。

Tā zǒu dào mǎi piào de dìfāng.

Anh ấy đi đến chỗ mua vé.

他不知道怎么买票。

Tā bù zhīdào zěnme mǎi piào.

Anh ấy không biết làm sao để mua vé.

一个工作人员走过来帮助他。

Yí gè gōngzuò rényuán zǒu guòlái bāngzhù tā.

Một nhân viên đi lại giúp đỡ anh ấy.

工作人员帮助他买到了票。

Gōngzuò rényuán bāngzhù tā mǎi dào le piào.

Nhân viên giúp anh ấy mua được vé.

大卫坐地铁很快到了学校。

Dàwèi zuò dìtiě hěn kuài dào le xuéxiào.

David đi tàu điện ngầm rất nhanh đã đến trường.

他没有迟到,太高兴了。

Tā méiyǒu chídào, tài gāoxìng le.

Anh ấy không bị trễ, rất vui.

他很快进了王老师的教室。

Tā hěn kuài jìn le Wáng lǎoshī de jiàoshì.

Anh ấy rất nhanh đã vào phòng học của thầy Wang.