
Đọc hiểu: Học cách pha trà nóng
Thầy Vương hướng dẫn Đại Vệ cách pha trà và thưởng thức hương vị trà ấm.
Giới thiệu
Bài đọc kể về buổi gặp gỡ giữa Đại Vệ và thầy Vương vào chiều Chủ nhật. Qua việc pha và thưởng thức trà nóng, Đại Vệ học được một nét văn hóa sinh hoạt quen thuộc.
Bài đọc
星期日下午,大卫去王老师家。
Xīngqīrì xiàwǔ, Dàwèi qù Wáng lǎoshī jiā.
Chiều Chủ nhật, Đại Vệ đến nhà thầy Vương.
王老师很高兴,请大卫喝热茶。
Wáng lǎoshī hěn gāoxìng, qǐng Dàwèi hē rèchá.
Thầy Vương rất vui, mời Đại Vệ uống trà nóng.
老师拿出来一个白色的茶壶。
Lǎoshī ná chūlái yí gè báisè de cháhú.
Thầy lấy ra một chiếc ấm trà màu trắng.
他用很热的水泡好了茶。
Tā yòng hěn rè de shuǐ pào hǎo le chá.
Thầy dùng nước rất nóng pha xong trà.
老师说:“你先闻一闻茶香吧。”
Lǎoshī shuō: “Nǐ xiān wén yì wén cháxiāng ba.”
Thầy nói: “Em ngửi hương trà trước đi nhé.”
茶真的很香,大卫非常喜欢。
Chá zhēn de hěn xiāng, Dàwèi fēicháng xǐhuan.
Trà thật sự rất thơm, Đại Vệ vô cùng thích.
老师说:“水很热,请喝一小口吧。”
Lǎoshī shuō: “Shuǐ hěn rè, qǐng hē yì xiǎokǒu ba.”
Thầy nói: “Nước rất nóng, em uống một ngụm nhỏ nhé.”
大卫慢慢喝了一口,觉得很好喝。
Dàwèi mànmàn hē le yì kǒu, juéde hěn hǎohē.
Đại Vệ từ từ uống một ngụm, cảm thấy rất ngon.
他了解了喝茶这个生活习惯。
Tā liǎojiě le hē chá zhè ge shēnghuó xíguàn.
Cậu ấy hiểu thêm về thói quen uống trà này trong đời sống.
thói quen; phong tục; thói quen thường lệ
“我有好习惯。”
sống; cuộc sống; sinh kế
“我在这里生活了三年。”
màu trắng; nghĩa bóng: phản động; chống cộng sản
“这件衣服是白色。”
giáo viên; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi)
“王老师很好。”
buổi chiều; lượng từ: 个 (gè); p.m.
“下午你在家吗?”
đi ra; xuất hiện; phát sinh
“我出来。”
thích; ưa thích
“我喜欢中国。”
chậm rãi; dần dần
“你走得太快了,慢慢走。”
chủ nhật; lượng từ: 个 (gè)
“明天是星期日。”
thực sự; thật sự; quả thật; thật; đúng; chính xác; (toán) chính quy
“这真的好。”
rất; thực sự; khác thường; phi thường
“他非常喜欢中国。”
vui; vui vẻ; sẵn lòng (làm gì đó)
“我很高兴。”
Đại Vệ đến nhà thầy Vương vào thời gian nào?
Thầy Vương dùng loại nước nào để pha trà?
Thầy Vương hướng dẫn Đại Vệ làm gì trước khi uống?
