
Đọc hiểu: Chụp ảnh phong cảnh
Tiểu Mỹ và Đại Vệ đi dạo công viên và chụp nhiều bức ảnh đẹp.
Giới thiệu
Đoạn văn kể về chuyến dạo chơi công viên vào mùa thu của Tiểu Mỹ và Đại Vệ. Hai bạn cùng nhau ngắm lá vàng và chụp nhiều bức ảnh kỷ niệm.
Bài đọc
现在是秋天,天气不冷也不热。
Xiànzài shì qiūtiān, tiānqì bù lěng yě bù rè.
Bây giờ là mùa thu, thời tiết không lạnh cũng không nóng.
公园里的树叶黄了,非常漂亮。
Gōngyuán lǐ de shùyè huáng le, fēicháng piàoliang.
Lá cây trong công viên đã vàng, vô cùng đẹp.
今天小美带了一个照相机。
Jīntiān Xiǎoměi dài le yí ge zhàoxiàngjī.
Hôm nay Tiểu Mỹ mang theo một chiếc máy ảnh.
她带大卫一起去公园散步。
Tā dài Dàwèi yìqǐ qù gōngyuán sànbù.
Cô ấy dẫn Đại Vệ cùng đi dạo ở công viên.
小美很喜欢给大卫照相。
Xiǎoměi hěn xǐhuan gěi Dàwèi zhàoxiàng.
Tiểu Mỹ rất thích chụp ảnh cho Đại Vệ.
她给大卫照了很多张照片。
Tā gěi Dàwèi zhào le hěn duō zhāng zhàopiàn.
Cô ấy chụp cho Đại Vệ rất nhiều bức ảnh.
照片里的大卫笑得很高兴。
Zhàopiàn lǐ de Dàwèi xiào de hěn gāoxìng.
Đại Vệ trong ảnh cười rất vui vẻ.
这些照片都非常好看。
Zhèxiē zhàopiàn dōu fēicháng hǎokàn.
Những bức ảnh này đều rất đẹp.
大卫想给家人看看这些照片。
Dàwèi xiǎng gěi jiārén kànkan zhèxiē zhàopiàn.
Đại Vệ muốn cho gia đình xem những bức ảnh này.
bức ảnh; hình ảnh; lượng từ: 张 (zhāng), 套 (tào), 幅 (fú)
“这张照片很漂亮。”
công viên (dành cho công chúng giải trí); lượng từ: 个 (gè), 座 (zuò)
“周末我们去公园吧。”
xinh đẹp; đẹp
“她的衣服很漂亮。”
chụp ảnh
“我们一起照相吧。”
mùa thu
“秋天天气很好。”
những... này
“这些苹果很大。”
rất; thực sự; khác thường; phi thường
“他非常喜欢中国。”
ở cùng một nơi; cùng nhau; với
“我们在一起。”
hôm nay; thời điểm hiện tại; bây giờ
“今天是星期一。”
thích; ưa thích
“我喜欢中国。”
thời tiết
“今天天气很好。”
ưa nhìn; xinh đẹp; hay (phim, sách, chương trình TV, v.v.)
“这本书很好看。”
Tiểu Mỹ và Đại Vệ cùng nhau đi đâu?
Ai là người chụp ảnh?
Đại Vệ dự định làm gì với những bức ảnh?
