
Đọc hiểu: Buổi học bơi đầu tiên
Cao Tiểu Minh tham gia buổi học bơi tại bể bơi thành phố vào kỳ nghỉ.
Giới thiệu
Đoạn văn HSK2: Buổi học bơi đầu tiên của Cao Tiểu Minh. Luyện tập từ vựng: 开始, 能, 慢, 懂.
Bài đọc
高小明今天开始学习游泳。
Gāo Xiǎomíng jīntiān kāishǐ xuéxí yóuyǒng.
Cao Tiểu Minh hôm nay bắt đầu học bơi.
开始的时候,他觉得水很冷。
Kāishǐ de shíhou, tā juéde shuǐ hěn lěng.
Lúc bắt đầu, cậu ấy cảm thấy nước rất lạnh.
他不会游泳,有一点儿害怕。
Tā bú huì yóuyǒng, yǒu yìdiǎnr hàipà.
Cậu ấy không biết bơi, có một chút sợ hãi.
老师很慢地教他怎么做。
Lǎoshī hěn màn de jiāo tā zěnme zuò.
Giáo viên rất chậm rãi dạy cậu ấy cách làm.
老师也教他怎么在水里运动。
Lǎoshī yě jiāo tā zěnme zài shuǐ lǐ yùndòng.
Giáo viên cũng dạy cậu ấy cách vận động trong nước.
小明听懂了老师的话。
Xiǎomíng tīng dǒng le lǎoshī de huà.
Tiểu Minh đã nghe hiểu lời của giáo viên.
一个小时后,他不害怕了。
Yí ge xiǎoshí hòu, tā bú hàipà le.
Một tiếng sau, cậu ấy không sợ nữa.
现在他能游一点儿了。
Xiànzài tā néng yóu yìdiǎnr le.
Bây giờ cậu ấy đã có thể bơi được một chút rồi.
他觉得游泳非常有意思。
Tā juéde yóuyǒng fēicháng yǒu yìsi.
Cậu ấy cảm thấy bơi lội vô cùng thú vị.
một chút; một ít
“今天有一点儿冷。”
thú vị; có ý nghĩa
“这本书很有意思。”
nếu (đứng sau mệnh đề điều kiện)
“你去的话,我也去。”
di chuyển; tập thể dục; thể thao
“我喜欢运动。”
bắt đầu; khởi đầu; ban đầu
“电影马上就要开始了。”
bơi lội; bơi
“我每天早上去游泳。”
giáo viên; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi)
“王老师很好。”
sợ hãi; lo sợ
“妹妹非常害怕小狗。”
như thế nào?; cái gì?; tại sao?
“你怎么了?”
nghĩ rằng ...; cảm thấy rằng ...; cảm thấy (không thoải mái, v.v.)
“我觉得很好。”
biến thể er hoá của 一点 (yī diǎn)
“我要一点儿。”
hôm nay; thời điểm hiện tại; bây giờ
“今天是星期一。”
Lúc mới bắt đầu xuống nước, Cao Tiểu Minh cảm thấy thế nào?
Giáo viên đã hướng dẫn Tiểu Minh như thế nào?
Sau một tiếng đồng hồ, Tiểu Minh có sự thay đổi gì?
