
Đọc hiểu: Môn thể thao yêu thích
Đoạn văn giới thiệu môn thể thao yêu thích.
Giới thiệu
Bài luyện đọc HSK2 chủ đề môn thể thao yêu thích. Đoạn văn giới thiệu về tần suất luyện tập, người chơi cùng và lý do yêu thích.
Bài đọc
我非常喜欢运动。
Wǒ fēicháng xǐhuan yùndòng.
Tôi rất thích thể thao.
我最喜欢的运动是打篮球。
Wǒ zuì xǐhuan de yùndòng shì dǎ lánqiú.
Môn thể thao tôi thích nhất là chơi bóng rổ.
我觉得打篮球很有意思。
Wǒ juéde dǎ lánqiú hěn yǒu yìsi.
Tôi cảm thấy chơi bóng rổ rất thú vị.
我每星期打两次篮球。
Wǒ měi xīngqī dǎ liǎng cì lánqiú.
Mỗi tuần tôi chơi bóng rổ hai lần.
我常在星期六和星期日去。
Wǒ cháng zài xīngqīliù hé xīngqīrì qù.
Tôi thường đi vào thứ Bảy và Chủ Nhật.
我常和我哥哥一起打篮球。
Wǒ cháng hé wǒ gēge yìqǐ dǎ lánqiú.
Tôi thường cùng anh trai chơi bóng rổ.
哥哥打篮球打得非常好。
Gēge dǎ lánqiú dǎ de fēicháng hǎo.
Anh trai chơi bóng rổ rất giỏi.
他教了我很多打球的方法。
Tā jiāo le wǒ hěn duō dǎqiú de fāngfǎ.
Anh ấy dạy tôi nhiều cách chơi bóng.
运动以后我觉得身体很舒服。
Yùndòng yǐhòu wǒ juéde shēntǐ hěn shūfu.
Sau khi vận động tôi cảm thấy cơ thể rất thoải mái.
运动也让我认识了新朋友。
Yùndòng yě ràng wǒ rènshi le xīn péngyou.
Vận động cũng giúp tôi quen thêm bạn mới.
chơi bóng rổ
“我们去学校打篮球。”
di chuyển; tập thể dục; thể thao
“我喜欢运动。”
sau; khi đó; sau này
“以后我要好好学习。”
phương pháp; cách thức; cách; lượng từ: 个 (gè)
“这个方法很好。”
thú vị; có ý nghĩa
“这本书很有意思。”
bóng rổ; lượng từ: 个 (gè), 只 (zhī)
“我们一起打篮球吧。”
thoải mái; cảm thấy khỏe
“坐这里很舒服。”
anh trai; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi)
“我有一个哥哥。”
thích; ưa thích
“我喜欢中国。”
nghĩ rằng ...; cảm thấy rằng ...; cảm thấy (không thoải mái, v.v.)
“我觉得很好。”
rất; thực sự; khác thường; phi thường
“他非常喜欢中国。”
ở cùng một nơi; cùng nhau; với
“我们在一起。”
Nhân vật trong bài thích nhất môn thể thao nào?
Mỗi tuần nhân vật này đi chơi thể thao mấy lần?
Nhân vật này thường đi chơi thể thao cùng ai?