XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Minh hoạ bài học Đọc hiểu: Môn thể thao yêu thích

Đọc hiểu: Môn thể thao yêu thích

Đoạn văn giới thiệu môn thể thao yêu thích.

Reading: My favorite sportREADING10 phút+15 XP0 thoại · 12 từ · 3 bài tập

Giới thiệu

Bài luyện đọc HSK2 chủ đề môn thể thao yêu thích. Đoạn văn giới thiệu về tần suất luyện tập, người chơi cùng và lý do yêu thích.

Bài đọc

我非常喜欢运动。

Wǒ fēicháng xǐhuan yùndòng.

Tôi rất thích thể thao.

我最喜欢的运动是打篮球。

Wǒ zuì xǐhuan de yùndòng shì dǎ lánqiú.

Môn thể thao tôi thích nhất là chơi bóng rổ.

我觉得打篮球很有意思。

Wǒ juéde dǎ lánqiú hěn yǒu yìsi.

Tôi cảm thấy chơi bóng rổ rất thú vị.

我每星期打两次篮球。

Wǒ měi xīngqī dǎ liǎng cì lánqiú.

Mỗi tuần tôi chơi bóng rổ hai lần.

我常在星期六和星期日去。

Wǒ cháng zài xīngqīliù hé xīngqīrì qù.

Tôi thường đi vào thứ Bảy và Chủ Nhật.

我常和我哥哥一起打篮球。

Wǒ cháng hé wǒ gēge yìqǐ dǎ lánqiú.

Tôi thường cùng anh trai chơi bóng rổ.

哥哥打篮球打得非常好。

Gēge dǎ lánqiú dǎ de fēicháng hǎo.

Anh trai chơi bóng rổ rất giỏi.

他教了我很多打球的方法。

Tā jiāo le wǒ hěn duō dǎqiú de fāngfǎ.

Anh ấy dạy tôi nhiều cách chơi bóng.

运动以后我觉得身体很舒服。

Yùndòng yǐhòu wǒ juéde shēntǐ hěn shūfu.

Sau khi vận động tôi cảm thấy cơ thể rất thoải mái.

运动也让我认识了新朋友。

Yùndòng yě ràng wǒ rènshi le xīn péngyou.

Vận động cũng giúp tôi quen thêm bạn mới.