
Đọc hiểu: Người lạ tốt bụng
Đoạn văn kể một lần được người lạ giúp đỡ.
Giới thiệu
Bài đọc kể về một lần nhân vật chính bị lạc đường và may mắn nhận được sự giúp đỡ nhiệt tình từ một người lạ tốt bụng.
Bài đọc
昨天下午我想去图书馆看书。
Zuótiān xiàwǔ wǒ xiǎng qù túshūguǎn kànshū.
Chiều hôm qua tôi muốn đến thư viện đọc sách.
那是我第一次去那个地方。
Nà shì wǒ dì-yī cì qù nàge dìfang.
Đó là lần đầu tiên tôi đến nơi đó.
走在路上,我不知道怎么走。
Zǒu zài lùshang, wǒ bù zhīdào zěnme zǒu.
Đi trên đường, tôi không biết phải đi như thế nào.
我在路边站了很长时间。
Wǒ zài lùbiān zhànle hěn cháng shíjiān.
Tôi đứng ở ven đường suốt một thời gian dài.
这时,一个女孩走到我身边。
Zhè shí, yí gè nǚhái zǒudào wǒ shēnbiān.
Lúc này, một cô gái đi đến bên cạnh tôi.
她笑着问我:“你需要帮助吗?”
Tā xiàozhe wèn wǒ: “Nǐ xūyào bāngzhù ma?”
Cô ấy cười hỏi tôi: “Bạn có cần giúp đỡ không?”
我告诉她我想去图书馆。
Wǒ gàosu tā wǒ xiǎng qù túshūguǎn.
Tôi nói với cô ấy là tôi muốn đến thư viện.
她说她也去,我们可以一起走。
Tā shuō tā yě qù, wǒmen kěyǐ yìqǐ zǒu.
Cô ấy nói cô ấy cũng đến đó, chúng tôi có thể cùng đi.
到了以后,我笑着对她说谢谢。
Dàole yǐhòu, wǒ xiàozhe duì tā shuō xièxie.
Sau khi đến nơi, tôi mỉm cười nói lời cảm ơn cô ấy.
她真是一个非常好的人。
Tā zhēn shì yí gè fēicháng hǎo de rén.
Cô ấy thật sự là một người rất tốt bụng.
sau; khi đó; sau này
“以后我要好好学习。”
có thể; được; khả thi
“你现在可以走了。”
sự giúp đỡ; hỗ trợ; giúp đỡ; hỗ trợ
“谢谢你的帮助。”
lề đường; ven đường; vệ đường
“车停在路边。”
bên cạnh; có sẵn
“我身边没有钱。”
lúc này; khoảnh khắc này
“这时他来到了我家。”
thư viện; lượng từ: 家 (jiā), 个 (gè)
“我在图书馆看书。”
ở cùng một nơi; cùng nhau; với
“我们在一起。”
buổi chiều; lượng từ: 个 (gè); p.m.
“下午你在家吗?”
nói cho biết, báo cho
“请告诉我。”
khu vực; nơi; chỗ
“这是什么地方?”
như thế nào?; cái gì?; tại sao?
“你怎么了?”
Nhân vật chính đã gặp khó khăn gì vào chiều hôm qua?
Cô gái lạ mặt đã giúp đỡ nhân vật chính bằng cách nào?
Sau khi đến thư viện, nhân vật chính đã làm gì?
