
Đọc hiểu: Mượn sách ở thư viện
Tiểu Mỹ đến thư viện trường tìm sách học theo gợi ý của thầy giáo.
Giới thiệu
Đoạn văn kể về việc Tiểu Mỹ đến thư viện mượn sách ngữ pháp theo lời giới thiệu của thầy Vương.
Bài đọc
王老师介绍了一本语法书。
Wáng lǎoshī jièshào le yì běn yǔfǎ shū.
Thầy Vương đã giới thiệu một cuốn sách ngữ pháp.
小美今天去学校的图书馆。
Xiǎoměi jīntiān qù xuéxiào de túshūguǎn.
Hôm nay Tiểu Mỹ đến thư viện của trường.
她走到了第二层找书。
Tā zǒu dào le dì èr céng zhǎo shū.
Cô ấy đi lên tầng hai để tìm sách.
她很快找到了两本好书。
Tā hěn kuài zhǎodào le liǎng běn hǎo shū.
Cô ấy nhanh chóng tìm được hai cuốn sách hay.
这里的书都可以借看。
Zhèlǐ de shū dōu kěyǐ jiè kàn.
Sách ở đây đều có thể mượn đọc.
小美借了这两本书。
Xiǎoměi jiè le zhè liǎng běn shū.
Tiểu Mỹ đã mượn hai cuốn sách này.
图书馆的人问她:
Túshūguǎn de rén wèn tā:
Nhân viên thư viện hỏi cô ấy:
下个星期五前能还书吗?
Xià gè xīngqīwǔ qián néng huán shū ma?
Trước thứ Sáu tuần sau có thể trả sách không?
小美笑着说没问题。
Xiǎoměi xiào zhe shuō méi wèntí.
Tiểu Mỹ cười và nói không thành vấn đề.
có thể; được; khả thi
“你现在可以走了。”
thư viện; lượng từ: 家 (jiā), 个 (gè)
“我在图书馆看书。”
hôm nay; thời điểm hiện tại; bây giờ
“今天是星期一。”
giới thiệu; trình bày; tiến cử
“我介绍一下。”
trường học; Lượng từ: 所 (suǒ)
“学校在哪里?”
thứ hai; số hai; kế tiếp
“他是第二名。”
ở đây; nơi này
“这里的学校很大。”
Tiểu Mỹ tìm sách ở đâu trong thư viện?
Tiểu Mỹ đã mượn bao nhiêu cuốn sách?
Tiểu Mỹ cần trả sách trước thời gian nào?
