
Đọc hiểu: Thăm vườn bách thú
Đại Vệ và Cao Tiểu Minh đi xe buýt đến vườn thú xem gấu trúc.
Giới thiệu
Bài đọc giúp rèn luyện kỹ năng đọc hiểu HSK2 với chủ đề đi thăm vườn thú, áp dụng các từ vựng và ngữ pháp trọng tâm như 坐, 几, 非常, 喜欢.
Bài đọc
大卫非常喜欢大熊猫。
Dàwèi fēicháng xǐhuan dàxióngmāo.
Đại Vệ cực kỳ thích gấu trúc.
他很想去动物园看大熊猫。
Tā hěn xiǎng qù dòngwùyuán kàn dàxióngmāo.
Cậu ấy rất muốn đến vườn thú xem gấu trúc.
星期六大卫叫高小明一起去。
Xīngqīliù Dàwèi jiào Gāo Xiǎomíng yīqǐ qù.
Thứ Bảy Đại Vệ rủ Cao Tiểu Minh cùng đi.
他们在门前坐十二路公共汽车。
Tāmen zài ménqián zuò shí'èr lù gōnggòng qìchē.
Họ đón xe buýt số 12 ở trước cửa.
坐了几十分钟, 他们到了动物园。
Zuò le jǐ shí fēnzhōng, tāmen dào le dòngwùyuán.
Đi xe vài chục phút, họ đã đến vườn thú.
动物园里有很多动物。
Dòngwùyuán lǐ yǒu hěn duō dòngwù.
Trong vườn thú có rất nhiều động vật.
大熊猫正在椅子上吃竹子。
Dàxióngmāo zhèngzài yǐzi shàng chī zhúzi.
Gấu trúc đang ngồi trên ghế ăn trúc.
大卫觉得大熊猫非常可爱。
Dàwèi juéde dàxióngmāo fēicháng kě'ài.
Đại Vệ cảm thấy gấu trúc rất đáng yêu.
他用手机拍了几张照片。
Tā yòng shǒujī pāi le jǐ zhāng zhàopiàn.
Cậu ấy dùng điện thoại chụp vài tấm ảnh.
sở thú; lượng từ: 个 (gè)
“我们去动物园吧。”
xe buýt; lượng từ: 辆 (liàng), 班 (bān)
“我坐公共汽车。”
phút
“等我五分钟。”
động vật; lượng từ: 只 (zhī), 群 (qún), 个 (gè)
“我喜欢小动物。”
đáng yêu; dễ thương; đáng mến
“这只小猫真可爱。”
ghế; lượng từ: 把 (bǎ), 套 (tào)
“这把椅子很好看。”
bức ảnh; hình ảnh; lượng từ: 张 (zhāng), 套 (tào), 幅 (fú)
“这张照片很漂亮。”
rất; thực sự; khác thường; phi thường
“他非常喜欢中国。”
họ; bọn họ
“他们都是学生。”
thích; ưa thích
“我喜欢中国。”
ở cùng một nơi; cùng nhau; với
“我们在一起。”
điện thoại di động; lượng từ: 部 (bù), 支 (zhī)
“这是谁的手机?”
Đại Vệ và Cao Tiểu Minh đi đến vườn thú bằng phương tiện gì?
Khi hai người đến nơi, gấu trúc đang làm gì?
Đại Vệ đã làm gì để lưu giữ kỷ niệm tại vườn thú?
