
Đọc hiểu: Gọi điện về nhà
Đại Vệ gọi video cho gia đình ở nước ngoài để kể về cuộc sống mới.
Giới thiệu
Bài luyện đọc HSK2 chủ đề 'Gọi điện về nhà'. Đọc đoạn văn ngắn và trả lời 3 câu hỏi trắc nghiệm phía dưới.
Bài đọc
今天是星期日,大卫在宿舍给妈妈打电话。
Jīntiān shì xīngqīrì, Dàwèi zài sùshè gěi māma dǎ diànhuà.
Hôm nay là Chủ nhật, Đại Vệ ở trong ký túc xá gọi điện thoại cho mẹ.
妈妈正在做饭,接到电话很高兴。
Māma zhèngzài zuò fàn, jiē dào diànhuà hěn gāoxìng.
Mẹ đang nấu ăn, nhận được điện thoại rất vui.
大卫告诉妈妈,他认识了很多新朋友。
Dàwèi gàosu māma, tā rènshi le hěn duō xīn péngyou.
Đại Vệ nói với mẹ rằng cậu ấy đã quen thêm nhiều bạn mới.
他的汉语老师王老师人非常好。
Tā de Hànyǔ lǎoshī Wáng lǎoshī rén fēicháng hǎo.
Thầy Vương, giáo viên tiếng Trung của cậu ấy, rất tốt bụng.
王老师经常在学习上帮助他。
Wáng lǎoshī jīngcháng zài xuéxí shàng bāngzhù tā.
Thầy Vương thường xuyên giúp đỡ cậu ấy trong học tập.
妈妈让大卫注意身体,多吃水果。
Māma ràng Dàwèi zhùyì shēntǐ, duō chī shuǐguǒ.
Mẹ dặn Đại Vệ chú ý sức khỏe, ăn nhiều trái cây.
大卫说他会照顾好自己。
Dàwèi shuō tā huì zhàogù hǎo zìjǐ.
Đại Vệ nói cậu ấy sẽ tự chăm sóc tốt cho bản thân.
他还答应妈妈,寒假回家看她。
Tā hái dāying māma, hánjià huí jiā kàn tā.
Cậu ấy còn hứa với mẹ kỳ nghỉ đông sẽ về nhà thăm mẹ.
chuẩn bị bữa ăn; nấu ăn
“我每天做饭。”
sự giúp đỡ; hỗ trợ; giúp đỡ; hỗ trợ
“谢谢你的帮助。”
nhận được (thư từ, v.v.)
“我接到了他的电话。”
chăm sóc; quan tâm; chú ý đến
“我在家里照顾妹妹。”
trả lời; phản hồi; trả lời tích cực; đồng ý; chấp nhận; hứa
“妈妈答应给我买书。”
thường; thường xuyên
“我经常去那个商店。”
bản thân; tự mình
“你要自己去学校。”
mẹ; má; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi)
“妈妈爱我。”
hôm nay; thời điểm hiện tại; bây giờ
“今天是星期一。”
nói cho biết, báo cho
“请告诉我。”
trở về nhà
“你几点回家?”
học; tìm hiểu
“我喜欢学习。”
Khi Đại Vệ gọi điện thoại, mẹ cậu ấy đang làm gì?
Theo đoạn văn, câu nào sau đây đúng về thầy Vương?
Đại Vệ hứa với mẹ khi nào sẽ về nhà thăm mẹ?
