
Đọc hiểu: Đi mua sắm
Đoạn văn kể chuyện mua sắm, so sánh giá hai món đồ.
Giới thiệu
Đoạn văn kể về một buổi đi mua sắm cùng bạn, phân vân so sánh giữa hai chiếc áo khác màu và quyết định lựa chọn cuối cùng.
Bài đọc
昨天下午我和朋友去商店买衣服。
Zuótiān xiàwǔ wǒ hé péngyou qù shāngdiàn mǎi yīfu.
Chiều hôm qua tôi và bạn đi cửa hàng mua quần áo.
商店里有两件衣服我很喜欢。
Shāngdiàn lǐ yǒu liǎng jiàn yīfu wǒ hěn xǐhuan.
Trong cửa hàng có hai chiếc áo tôi rất thích.
一件是白色的,一件是黑色的。
Yí jiàn shì báisè de, yí jiàn shì hēisè de.
Một chiếc màu trắng, một chiếc màu đen.
白色的衣服比黑色的贵很多。
Báisè de yīfu bǐ hēisè de guì hěn duō.
Chiếc áo màu trắng đắt hơn chiếc màu đen rất nhiều.
朋友觉得白色的没有黑色的那么好。
Péngyou juéde báisè de méiyǒu hēisè de nàme hǎo.
Bạn tôi cảm thấy chiếc màu trắng không tốt bằng chiếc màu đen.
但是我觉得白色的比黑色的漂亮。
Dànshì wǒ juéde báisè de bǐ hēisè de piàoliang.
Nhưng tôi thấy chiếc màu trắng đẹp hơn chiếc màu đen.
白衣服穿着也非常舒服。
Bái yīfu chuān zhe yě fēicháng shūfu.
Áo trắng mặc vào cũng rất thoải mái.
黑衣服虽然便宜,但我不太喜欢。
Hēi yīfu suīrán piányi, dàn wǒ bú tài xǐhuan.
Áo đen tuy rẻ, nhưng tôi không thích lắm.
最后我买了那件白色的衣服。
Zuìhòu wǒ mǎile nà jiàn báisè de yīfu.
Cuối cùng tôi đã mua chiếc áo màu trắng đó.
回家以后我觉得非常高兴。
Huí jiā yǐhòu wǒ juéde fēicháng gāoxìng.
Sau khi về nhà tôi cảm thấy rất vui.
màu trắng; nghĩa bóng: phản động; chống cộng sản
“这件衣服是白色。”
màu đen
“我喜欢黑色。”
không… lắm; không quá
“这个手机不太贵。”
sau; khi đó; sau này
“以后我要好好学习。”
nhưng; tuy nhiên
“他很累,但是很高兴。”
rẻ; không đắt; lợi ích nhỏ; cho qua một cách nhẹ nhàng
“这里的苹果很便宜。”
xinh đẹp; đẹp
“她的衣服很漂亮。”
thoải mái; cảm thấy khỏe
“坐这里很舒服。”
mặc dù; cho dù (thường dùng kết hợp với 可是[kě shì] hoặc 但是[dàn shì],...)
“虽然下雨,但是我去。”
như vậy; theo cách đó; hoặc là
“今天没有那么冷。”
quần áo; lượng từ: 件 (jiàn), 套 (tào)
“我的衣服呢?”
nghĩ rằng ...; cảm thấy rằng ...; cảm thấy (không thoải mái, v.v.)
“我觉得很好。”
Về giá cả, chiếc áo màu trắng khác chiếc áo màu đen như thế nào?
Người bạn đi cùng có nhận xét gì về hai chiếc áo?
Vì sao cuối cùng người kể chuyện quyết định mua chiếc áo màu trắng?