
Đọc hiểu: Một ngày bị ốm
Đoạn văn kể lại một ngày bị ốm và đi khám.
Giới thiệu
Đoạn văn ngắn kể về trải nghiệm bị ốm của một bạn học sinh, từ lúc phát bệnh, đi khám bác sĩ cho đến khi hồi phục vào ngày hôm sau.
Bài đọc
昨天早上,我身体很不舒服。
Zuótiān zǎoshang, wǒ shēntǐ hěn bù shūfu.
Sáng hôm qua, trong người tôi rất không thoải mái.
我觉得头疼,还有点儿发烧。
Wǒ juéde tóuténg, hái yǒudiǎnr fāshāo.
Tôi cảm thấy đau đầu, còn hơi sốt.
我不能去学校,就向老师请假。
Wǒ bù néng qù xuéxiào, jiù xiàng lǎoshī qǐngjià.
Tôi không thể đến trường, bèn xin phép thầy giáo nghỉ học.
上午十点,妈妈带我去了医院。
Shàngwǔ shí diǎn, māma dài wǒ qù le yīyuàn.
10 giờ sáng, mẹ đưa tôi đến bệnh viện.
医生看了看我,说我感冒了。
Yīshēng kàn le kàn wǒ, shuō wǒ gǎnmào le.
Bác sĩ khám cho tôi, nói tôi bị cảm rồi.
他开了一些药,让我多喝水。
Tā kāi le yìxiē yào, ràng wǒ duō hē shuǐ.
Ông ấy kê một ít thuốc, bảo tôi uống nhiều nước.
医生还告诉我,要在家好好休息。
Yīshēng hái gàosu wǒ, yào zài jiā hǎohāo xiūxi.
Bác sĩ còn nói với tôi, cần ở nhà nghỉ ngơi cho tốt.
回家以后,我吃了药就去睡觉。
Huíjiā yǐhòu, wǒ chī le yào jiù qù shuìjiào.
Sau khi về nhà, tôi uống thuốc xong liền đi ngủ.
今天早上起床,我已经不发烧了。
Jīntiān zǎoshang qǐchuáng, wǒ yǐjīng bù fāshāo le.
Sáng nay thức dậy, tôi đã không còn sốt nữa.
虽然还有点儿累,但是好多了。
Suīrán hái yǒudiǎnr lèi, dànshì hǎo duō le.
Tuy còn hơi mệt, nhưng đã khỏe hơn nhiều rồi.
hơi; một chút; phần nào
“今天天气有点儿冷。”
sau; khi đó; sau này
“以后我要好好学习。”
nhưng; tuy nhiên
“他很累,但是很高兴。”
nhiều; khá nhiều; tốt hơn nhiều
“这里有好多人。”
đã
“我已经吃饭了。”
mặc dù; cho dù (thường dùng kết hợp với 可是[kě shì] hoặc 但是[dàn shì],...)
“虽然下雨,但是我去。”
buổi sáng sớm; lượng từ: 个 (gè)
“早上好!”
một số; một vài; một ít
“我买了一些书。”
buổi sáng; lượng từ: 个 (gè)
“今天上午有课。”
hôm nay; thời điểm hiện tại; bây giờ
“今天是星期一。”
nghỉ; nghỉ ngơi
“你想休息吗?”
bác sĩ; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi), 名 (míng)
“他是医生。”
Vì sao sáng hôm qua nhân vật 'tôi' phải xin nghỉ học?
Bác sĩ đã dặn nhân vật 'tôi' làm những việc gì?
Tình trạng sức khỏe của nhân vật 'tôi' vào sáng nay như thế nào?
