
Đọc hiểu: Ôn tập cuối tuần
Cao Tiểu Minh và Tiểu Mỹ cùng nhau ôn tập tiếng Trung ở phòng học.
Giới thiệu
Đoạn văn kể về việc Cao Tiểu Minh nhờ Tiểu Mỹ giúp ôn tập chữ Hán trước kỳ thi của thầy Vương.
Bài đọc
下个星期我们要考王老师的课。
Xià gè xīngqī wǒmen yào kǎo Wáng lǎoshī de kè.
Tuần sau chúng tôi phải thi môn của thầy Vương.
大家都在认真准备考试。
Dàjiā dōu zài rènzhēn zhǔnbèi kǎoshì.
Mọi người đều đang chăm chỉ chuẩn bị cho kỳ thi.
高小明觉得写汉字太难了。
Gāo Xiǎomíng juéde xiě hànzì tài nán le.
Cao Tiểu Minh cảm thấy viết chữ Hán quá khó.
他请小美帮助他复习。
Tā qǐng Xiǎoměi bāngzhù tā fùxí.
Cậu ấy nhờ Tiểu Mỹ giúp mình ôn tập.
小美很高兴地答应了。
Xiǎoměi hěn gāoxìng de dāying le.
Tiểu Mỹ rất vui vẻ đồng ý.
虽然汉字很难,但是小美教得很慢。
Suīrán hànzì hěn nán, dànshì Xiǎoměi jiāo de hěn màn.
Tuy chữ Hán rất khó, nhưng Tiểu Mỹ dạy rất chậm rãi.
她教小明写了很多新字。
Tā jiāo Xiǎomíng xiě le hěn duō xīn zì.
Cô ấy dạy Tiểu Minh viết rất nhiều chữ mới.
高小明写得越来越好。
Gāo Xiǎomíng xiě de yuè lái yuè hǎo.
Cao Tiểu Minh viết ngày càng tốt hơn.
现在他对考试很有信心。
Xiànzài tā duì kǎoshì hěn yǒu xìnxīn.
Bây giờ cậu ấy rất tự tin đối với kỳ thi.
nhưng; tuy nhiên
“他很累,但是很高兴。”
niềm tin; tin tưởng (vào ai đó hoặc điều gì đó); lượng từ: 个 (gè)
“我对自己有信心。”
ôn tập; lượng từ: 次 (cì)
“明天考试,快复习吧。”
mọi người; gia đình có ảnh hưởng; đại gia
“大家好,请坐。”
sự giúp đỡ; hỗ trợ; giúp đỡ; hỗ trợ
“谢谢你的帮助。”
trả lời; phản hồi; trả lời tích cực; đồng ý; chấp nhận; hứa
“妈妈答应给我买书。”
mặc dù; cho dù (thường dùng kết hợp với 可是[kě shì] hoặc 但是[dàn shì],...)
“虽然下雨,但是我去。”
ngày càng...
“妹妹越来越漂亮了。”
chữ Hán; lượng từ: 个 (gè); Nhật: kanji
“我不认识这个汉字。”
dự thi; kỳ thi; lượng từ: 次 (cì)
“明天有考试。”
sự chuẩn bị; chuẩn bị; dự định
“我准备好了。”
chúng tôi; chúng ta; bản thân chúng ta; của chúng tôi
“我们是中国人。”
Cao Tiểu Minh gặp khó khăn ở phần nào?
Tiểu Mỹ đã hỗ trợ Tiểu Minh bằng cách nào?
Sau buổi học, tâm trạng của Tiểu Minh thế nào?
