
Đọc hiểu: Đi xem phim ở rạp
Cao Tiểu Minh rủ Đại Vệ đến rạp chiếu phim giải trí vào tối thứ Bảy.
Giới thiệu
Bài đọc kể về buổi đi xem phim hài tại rạp chiếu phim của Cao Tiểu Minh và Đại Vệ.
Bài đọc
今天有一部新的电影。
Jīntiān yǒu yí bù xīn de diànyǐng.
Hôm nay có một bộ phim mới.
高小明想和朋友大卫一起看。
Gāo Xiǎomíng xiǎng hé péngyou Dàwèi yìqǐ kàn.
Cao Tiểu Minh muốn đi xem cùng bạn là Đại Vệ.
他在手机上买了电影票。
Tā zài shǒujī shang mǎi le diànyǐng piào.
Cậu ấy đã mua vé xem phim trên điện thoại.
小明选了中间的座位。
Xiǎomíng xuǎn le zhōngjiān de zuòwèi.
Tiểu Minh đã chọn chỗ ngồi ở giữa.
晚上他们到了电影院。
Wǎnshang tāmen dào le diànyǐngyuàn.
Buổi tối họ đã đến rạp chiếu phim.
两个人买了水和吃的。
Liǎng gè rén mǎi le shuǐ hé chī de.
Hai người mua nước và đồ ăn.
电影院里正在放电影。
Diànyǐngyuàn lǐ zhèngzài fàng diànyǐng.
Trong rạp chiếu phim đang chiếu phim.
这个电影太有意思了。
Zhè ge diànyǐng tài yǒu yìsi le.
Bộ phim này thú vị quá.
他们都高兴地笑了。
Tāmen dōu gāoxìng de xiào le.
Họ đều cười rất vui vẻ.
chỗ ngồi; lượng từ: 个 (gè)
“请坐到你的座位上。”
thú vị; có ý nghĩa
“这本书很有意思。”
phim; điện ảnh; lượng từ: 部 (bù), 片 (piàn), 幕 (mù), 场 (chǎng)
“我们去看电影吧。”
họ; bọn họ
“他们都是学生。”
rạp chiếu phim; rạp phim; lượng từ: 家 (jiā), 座 (zuò)
“电影院在哪里?”
ở cùng một nơi; cùng nhau; với
“我们在一起。”
cá nhân; riêng tư; bản thân
“请保护好个人信息。”
ở giữa; bên trong; ở giữa; trong; giữa; trong số; trong lúc; trong khi đó
“他在中间。”
hôm nay; thời điểm hiện tại; bây giờ
“今天是星期一。”
điện thoại di động; lượng từ: 部 (bù), 支 (zhī)
“这是谁的手机?”
buổi tối; đêm; lượng từ: 个 (gè)
“我晚上去买苹果。”
bạn; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi)
“他是我的朋友。”
Cao Tiểu Minh mua vé xem phim bằng cách nào?
Tiểu Minh đã chọn chỗ ngồi ở đâu?
Hai người cảm thấy bộ phim như thế nào?
