
Đọc hiểu: Mua dưa hấu giải nhiệt
Thời tiết quá nóng, Đại Vệ đi siêu thị mua dưa hấu và nước lạnh.
Giới thiệu
Bài luyện đọc giúp học viên HSK2 củng cố từ vựng về thời tiết, đồ ăn và cách dùng ngữ pháp 太...了, 斤 qua câu chuyện mua dưa hấu giải nhiệt của Đại Vệ.
Bài đọc
夏天到了,天气太热了。
Xiàtiān dào le, tiānqì tài rè le.
Mùa hè đã đến, thời tiết quá nóng.
大卫下午刚放学回家。
Dàwèi xiàwǔ gāng fàngxué huíjiā.
Buổi chiều Đại Vệ vừa tan học về nhà.
他走得很快,觉得非常热。
Tā zǒu de hěn kuài, juéde fēicháng rè.
Cậu ấy đi rất nhanh, cảm thấy rất nóng.
大卫先走进路边的超市。
Dàwèi xiān zǒujìn lùbiān de chāoshì.
Đại Vệ ghé vào siêu thị bên đường trước.
他想买一点冷水喝。
Tā xiǎng mǎi yìdiǎn lěngshuǐ hē.
Cậu ấy muốn mua một ít nước lạnh để uống.
他看到那里的西瓜很大。
Tā kàndào nàli de xīguā hěn dà.
Cậu ấy thấy dưa hấu ở đó rất to.
他买了一个十斤的大西瓜。
Tā mǎi le yí gè shí jīn de dà xīguā.
Cậu ấy đã mua một quả dưa hấu to nặng 10 cân (5 ký).
他拿着水和西瓜回到房间。
Tā názhe shuǐ hé xīguā huídào fángjiān.
Cậu ấy cầm nước và dưa hấu trở về phòng.
大卫高兴地吃了半个西瓜。
Dàwèi gāoxìng de chī le bàn gè xīguā.
Đại Vệ vui vẻ ăn nửa quả dưa hấu.
现在他觉得不热了,很舒服。
Xiànzài tā juéde bú rè le, hěn shūfu.
Bây giờ cậu ấy cảm thấy không còn nóng nữa, rất dễ chịu.
mùa hè; lượng từ: 个 (gè)
“夏天很热。”
thoải mái; cảm thấy khỏe
“坐这里很舒服。”
đi vào
“老师走进了教室。”
siêu thị (viết tắt của 超级市场 (chāo jí shì chǎng)); lượng từ: 家 (jiā)
“我去超市买东西。”
lề đường; ven đường; vệ đường
“车停在路边。”
nghĩ rằng ...; cảm thấy rằng ...; cảm thấy (không thoải mái, v.v.)
“我觉得很好。”
buổi chiều; lượng từ: 个 (gè); p.m.
“下午你在家吗?”
trở về
“我回到了家。”
trở về nhà
“你几点回家?”
thời tiết
“今天天气很好。”
phòng; lượng từ: 间 (jiān), 个 (gè)
“这个房间很大。”
tan học
“你几点放学?”
Đại Vệ đã ghé vào đâu trên đường đi học về?
Quả dưa hấu mà Đại Vệ đã mua nặng bao nhiêu?
Sau khi về phòng, Đại Vệ đã làm gì để giải nhiệt?
