
Đọc hiểu: Giúp việc nhà cuối tuần
Đoạn văn kể việc giúp bố mẹ làm việc nhà cuối tuần.
Giới thiệu
Đoạn văn ngắn kể về một ngày cuối tuần chăm chỉ của bạn nhỏ khi ở nhà giúp bố mẹ làm việc nhà và chuẩn bị bữa cơm trưa.
Bài đọc
今天是星期六,我没有去学校。
Jīntiān shì xīngqīliù, wǒ méiyǒu qù xuéxiào.
Hôm nay là thứ Bảy, tôi không đến trường.
爸爸妈妈很忙,我想帮助他们。
Bàba māma hěn máng, wǒ xiǎng bāngzhù tāmen.
Bố mẹ rất bận, tôi muốn giúp đỡ họ.
上午,我先在房间里放好书和衣服。
Shàngwǔ, wǒ xiān zài fángjiān lǐ fàng hǎo shū hé yīfu.
Buổi sáng, trước tiên tôi xếp gọn sách và quần áo trong phòng.
然后,我帮妈妈洗干净了桌子。
Ránhòu, wǒ bāng māma xǐ gānjìng le zhuōzi.
Sau đó, tôi giúp mẹ lau rửa sạch sẽ bàn.
中午到了,我开始给家人做饭。
Zhōngwǔ dào le, wǒ kāishǐ gěi jiārén zuòfàn.
Buổi trưa đến, tôi bắt đầu nấu cơm cho cả nhà.
我先洗了青菜,然后做鸡蛋和面条。
Wǒ xiān xǐ le qīngcài, ránhòu zuò jīdàn hé miàntiáo.
Trước tiên tôi rửa rau xanh, sau đó làm trứng và mì.
我还做了一条爸爸最爱吃的鱼。
Wǒ hái zuò le yì tiáo bàba zuì ài chī de yú.
Tôi còn nấu một con cá mà bố thích ăn nhất.
爸爸妈妈吃了午饭,觉得非常好吃。
Bàba māma chī le wǔfàn, juéde fēicháng hǎochī.
Bố mẹ ăn cơm trưa xong, cảm thấy rất ngon miệng.
妈妈笑着说我真的长大了。
Māma xiào zhe shuō wǒ zhēn de zhǎngdà le.
Mẹ cười nói rằng tôi thực sự đã lớn rồi.
今天虽然有点儿累,但是很快乐。
Jīntiān suīrán yǒudiǎnr lèi, dànshì hěn kuàilè.
Hôm nay tuy có chút mệt, nhưng rất vui vẻ.
sau đó; sau này
“我先洗手,然后吃饭。”
nhưng; tuy nhiên
“他很累,但是很高兴。”
chuẩn bị bữa ăn; nấu ăn
“我每天做饭。”
sự giúp đỡ; hỗ trợ; giúp đỡ; hỗ trợ
“谢谢你的帮助。”
vui vẻ; hạnh phúc
“祝你生日快乐!”
hơi; một chút; phần nào
“今天天气有点儿冷。”
mặc dù; cho dù (thường dùng kết hợp với 可是[kě shì] hoặc 但是[dàn shì],...)
“虽然下雨,但是我去。”
trưởng thành
“孩子长大了。”
mẹ; má; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi)
“妈妈爱我。”
(thông tục) cha; ba; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi)
“他是我爸爸。”
hôm nay; thời điểm hiện tại; bây giờ
“今天是星期一。”
buổi sáng; lượng từ: 个 (gè)
“今天上午有课。”
Buổi sáng, bạn nhỏ đã làm việc gì trước tiên?
Bữa trưa do bạn nhỏ nấu gồm những món ăn nào?
Bố mẹ có thái độ và nhận xét thế nào sau bữa ăn trưa?
