
Đọc hiểu: Đổi kích cỡ quần áo
Tiểu Mỹ mang chiếc áo sơ mi mua hôm trước quay lại cửa hàng để đổi cỡ vừa hơn.
Giới thiệu
Bài đọc kể về Tiểu Mỹ đi đổi áo vì kích cỡ không vừa. Qua đoạn văn, bạn học cách dùng các từ liên quan đến trang phục và mua sắm như 件, 穿, 可以, 换.
Bài đọc
昨天小美买了一件新衣服。
Zuótiān Xiǎoměi mǎi le yí jiàn xīn yīfu.
Hôm qua Tiểu Mỹ đã mua một chiếc áo mới.
今天她在家里试穿了一下。
Jīntiān tā zài jiā lǐ shì chuān le yíxià.
Hôm nay cô ấy thử mặc ở nhà.
这件衣服有点儿大,也有点儿长。
Zhè jiàn yīfu yǒudiǎnr dà, yě yǒudiǎnr cháng.
Chiếc áo này hơi rộng và cũng hơi dài.
下午小美带着小票去了商店。
Xiàwǔ Xiǎoměi dài zhe xiǎopiào qù le shāngdiàn.
Buổi chiều Tiểu Mỹ mang theo phiếu mua hàng đến cửa hàng.
她问服务员能不能换一件小的。
Tā wèn fúwùyuán néng bu néng huàn yí jiàn xiǎo de.
Cô ấy hỏi nhân viên phục vụ có thể đổi chiếc nhỏ hơn không.
服务员很客气,帮她找了一件白色的。
Fúwùyuán hěn kèqi, bāng tā zhǎo le yí jiàn báisè de.
Nhân viên rất lịch sự, tìm giúp cô ấy một chiếc màu trắng.
小美穿上以后觉得很合适。
Xiǎoměi chuān shang yǐhòu juéde hěn héshì.
Tiểu Mỹ mặc vào xong cảm thấy rất vừa vặn.
她很高兴,笑着对服务员说了谢谢。
Tā hěn gāoxìng, xiào zhe duì fúwùyuán shuō le xièxie.
Cô ấy rất vui, cười và nói lời cảm ơn nhân viên.
hơi; một chút; phần nào
“今天天气有点儿冷。”
sau; khi đó; sau này
“以后我要好好学习。”
có thể; được; khả thi
“你现在可以走了。”
thích hợp; vừa vặn; phù hợp
“这件衣服很合适。”
màu trắng; nghĩa bóng: phản động; chống cộng sản
“这件衣服是白色。”
bồi bàn; nhân viên phục vụ; nhân viên chăm sóc khách hàng
“服务员来了。”
quần áo; lượng từ: 件 (jiàn), 套 (tào)
“我的衣服呢?”
buổi chiều; lượng từ: 个 (gè); p.m.
“下午你在家吗?”
hôm nay; thời điểm hiện tại; bây giờ
“今天是星期一。”
cửa hàng; tiệm; lượng từ: 家 (jiā), 个 (gè)
“商店里有人吗?”
nhà
“家里有人吗?”
hôm qua
“昨天我没去。”
Tại sao Tiểu Mỹ muốn đổi chiếc áo đã mua hôm qua?
Tiểu Mỹ mang theo vật gì khi đến cửa hàng?
Chiếc áo nhân viên đổi cho Tiểu Mỹ có đặc điểm gì?
