
Đọc hiểu: Bạn học sinh mới
Đoạn văn kể về một bạn học sinh mới chuyển đến lớp.
Giới thiệu
Bài đọc HSK2: Quá trình làm quen và kết bạn với một học sinh mới chuyển đến lớp.
Bài đọc
上个月,我们班来了一个新同学。
Shàng ge yuè, wǒmen bān lái le yí ge xīn tóngxué.
Tháng trước, lớp chúng tôi có một bạn học mới đến.
他叫大卫,是美国人。
Tā jiào Dàwèi, shì Měiguó rén.
Cậu ấy tên là David, là người Mỹ.
刚来的时候,他很少说话。
Gāng lái de shíhou, tā hěn shǎo shuōhuà.
Lúc mới đến, cậu ấy rất ít nói chuyện.
我觉得他不喜欢我们。
Wǒ juéde tā bù xǐhuan wǒmen.
Tôi cảm thấy cậu ấy không thích chúng tôi.
有一天,我看到他在找路。
Yǒu yì tiān, wǒ kàndào tā zài zhǎo lù.
Một hôm, tôi nhìn thấy cậu ấy đang tìm đường.
我就去帮助他。
Wǒ jiù qù bāngzhù tā.
Tôi liền đi giúp đỡ cậu ấy.
他笑了,对我说谢谢。
Tā xiào le, duì wǒ shuō xièxie.
Cậu ấy cười rồi nói cảm ơn tôi.
后来,我们经常一起学习。
Hòulái, wǒmen jīngcháng yìqǐ xuéxí.
Về sau, chúng tôi thường xuyên học tập cùng nhau.
现在他的汉语好多了。
Xiànzài tā de Hànyǔ hǎo duō le.
Bây giờ tiếng Trung của cậu ấy đã tốt hơn nhiều.
我们现在是好朋友了。
Wǒmen xiànzài shì hǎo péngyou le.
Hiện tại chúng tôi đã là bạn tốt của nhau.
sau này; sau đó; mới đến
“他先睡觉,后来又起来了。”
nhiều; khá nhiều; tốt hơn nhiều
“这里有好多人。”
sự giúp đỡ; hỗ trợ; giúp đỡ; hỗ trợ
“谢谢你的帮助。”
như thế nào?; thế nào?; ra sao?
“今天天气怎么样?”
thường; thường xuyên
“我经常去那个商店。”
chúng tôi; chúng ta; bản thân chúng ta; của chúng tôi
“我们是中国人。”
thời gian; khoảng thời gian; khoảnh khắc
“你什么时候回家?”
bây giờ; hiện tại; lúc này
“现在几点了?”
ở cùng một nơi; cùng nhau; với
“我们在一起。”
học cùng trường; bạn học; bạn cùng lớp
“他是我的同学。”
thích; ưa thích
“我喜欢中国。”
học; tìm hiểu
“我喜欢学习。”
大卫刚来的时候,他怎么样? (Lúc mới đến, David như thế nào?)
Hai người bắt đầu làm quen với nhau trong hoàn cảnh nào?
Hiện tại mối quan hệ của họ như thế nào?
