XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Minh hoạ bài học Đọc hiểu: Giúp thầy cô việc nhỏ

Đọc hiểu: Giúp thầy cô việc nhỏ

Đoạn văn kể một lần giúp thầy cô việc nhỏ trong lớp.

Reading: Helping the teacherREADING10 phút+15 XP0 thoại · 12 từ · 3 bài tập

Giới thiệu

Đoạn văn kể về trải nghiệm ở lại lớp sau giờ học giúp cô giáo phát sách và chuyển đồ, mang lại niềm vui khi làm được việc có ích.

Bài đọc

今天下午下课以后,我没有马上回家。

Jīntiān xiàwǔ xiàkè yǐhòu, wǒ méiyǒu mǎshàng huí jiā.

Chiều nay sau khi tan học, tôi không về nhà ngay.

王老师叫我,请我帮她做一点儿事情。

Wáng lǎoshī jiào wǒ, qǐng wǒ bāng tā zuò yìdiǎnr shìqing.

Cô Vương gọi tôi, nhờ tôi giúp cô làm một chút việc.

老师让我给每个同学发一本新书。

Lǎoshī ràng wǒ gěi měi ge tóngxué fā yì běn xīn shū.

Cô giáo bảo tôi phát cho mỗi bạn một cuốn sách mới.

我认真地发,大家很快都拿到了。

Wǒ rènzhēn de fā, dàjiā hěn kuài dōu nádào le.

Tôi chăm chỉ phát, mọi người đều nhanh chóng nhận được.

发完书以后,我又帮老师拿东西。

Fā wán shū yǐhòu, wǒ yòu bāng lǎoshī ná dōngxi.

Phát sách xong, tôi lại giúp cô giáo cầm đồ đạc.

我帮老师送很多东西去办公室。

Wǒ bāng lǎoshī sòng hěn duō dōngxi qù bàngōngshì.

Tôi giúp cô mang nhiều đồ đến văn phòng.

忙了一个小时,我觉得有点儿累。

Máng le yí ge xiǎoshí, wǒ juéde yǒudiǎnr lèi.

Bận rộn suốt một tiếng, tôi cảm thấy hơi mệt.

王老师笑着对我说:“今天谢谢你!”

Wáng lǎoshī xiàozhe duì wǒ shuō: “Jīntiān xièxie nǐ!”

Cô Vương cười nói với tôi: “Hôm nay cảm ơn em nhé!”

能帮老师做事,我觉得非常快乐。

Néng bāng lǎoshī zuò shì, wǒ juéde fēicháng kuàilè.

Được giúp cô giáo làm việc, tôi cảm thấy rất vui vẻ.

回家的路上,我心里一直很高兴。

Huí jiā de lùshang, wǒ xīnlǐ yìzhí hěn gāoxìng.

Trên đường về nhà, trong lòng tôi suốt dọc đường đều rất vui.