
Đọc hiểu: Mua hoa ở chợ hoa
Tiểu Mỹ đi dạo chợ hoa sáng Chủ nhật để chọn cây cảnh nhỏ để bàn học.
Giới thiệu
Tiểu Mỹ cùng bạn đi chợ hoa, ngắm nhiều loại hoa đẹp và mua một chậu hoa vàng nhỏ về trang trí phòng. Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.
Bài đọc
今天小美和朋友一起去花市。
Jīntiān Xiǎo Měi hé péngyou yīqǐ qù huāshì.
Hôm nay Tiểu Mỹ cùng bạn đi chợ hoa.
花市里有很多花,颜色很多。
Huāshì lǐ yǒu hěn duō huā,yánsè hěn duō.
Trong chợ hoa có rất nhiều hoa, màu sắc rất đa dạng.
红的、白的、蓝的,都很好看。
Hóng de、bái de、lán de,dōu hěn hǎokàn.
Hoa đỏ, hoa trắng, hoa xanh — tất cả đều rất đẹp.
小美看到一盆小黄花,觉得很可爱。
Xiǎo Měi kàndào yī pén xiǎo huánghuā,juéde hěn kě'ài.
Tiểu Mỹ nhìn thấy một chậu hoa vàng nhỏ, cảm thấy rất dễ thương.
她问卖花的人:「这盆花多少钱?」
Tā wèn mài huā de rén:「Zhè pén huā duōshao qián?」
Cô hỏi người bán hoa: "Chậu hoa này bao nhiêu tiền?"
卖花的人说:「二十块,不贵。」
Mài huā de rén shuō:「Èrshí kuài,bù guì.」
Người bán hoa nói: "Hai mươi tệ thôi, không đắt đâu."
小美觉得不贵,就买了那盆花。
Xiǎo Měi juéde bù guì,jiù mǎi le nà pén huā.
Tiểu Mỹ thấy không đắt nên đã mua chậu hoa đó.
她把花放在房间的窗户旁边。
Tā bǎ huā fàng zài fángjiān de chuānghu pángbiān.
Cô đặt chậu hoa cạnh cửa sổ trong phòng.
太阳出来了,小黄花很亮。
Tàiyáng chūlái le,xiǎo huánghuā hěn liàng.
Mặt trời lên, những bông hoa vàng nhỏ trông rất sáng.
小美觉得房间漂亮多了。
Xiǎo Měi juéde fángjiān piàoliang duō le.
Tiểu Mỹ cảm thấy căn phòng đẹp hơn rất nhiều.
đáng yêu; dễ thương; đáng mến
“这只小猫真可爱。”
mặt trời; lượng từ: 个 (gè); viết tắt của 太阳穴 (tài yáng xué)
“太阳出来了。”
xinh đẹp; đẹp
“她的衣服很漂亮。”
màu sắc; diện mạo; bề ngoài
“你喜欢什么颜色?”
phòng; lượng từ: 间 (jiān), 个 (gè)
“这个房间很大。”
nghĩ rằng ...; cảm thấy rằng ...; cảm thấy (không thoải mái, v.v.)
“我觉得很好。”
ở cùng một nơi; cùng nhau; với
“我们在一起。”
hôm nay; thời điểm hiện tại; bây giờ
“今天是星期一。”
đi ra; xuất hiện; phát sinh
“我出来。”
bao nhiêu
“这个多少钱?”
ưa nhìn; xinh đẹp; hay (phim, sách, chương trình TV, v.v.)
“这本书很好看。”
bên; nơi liền kề
“他在我旁边。”
Tiểu Mỹ đã mua loại hoa nào ở chợ hoa?
Chậu hoa Tiểu Mỹ mua có giá bao nhiêu tiền?
Sau khi mua hoa về, Tiểu Mỹ đặt chậu hoa ở đâu?
