
Đọc hiểu: Chuyển sang phòng trọ mới
Đại Vệ chuyển đến sống ở căn phòng trọ gần trường học hơn.
Giới thiệu
Bài đọc ngắn kể về việc Đại Vệ chuyển đến căn phòng trọ mới gần trường học. Cùng theo dõi trải nghiệm dọn nhà và bữa ăn giản dị của Đại Vệ cùng người bạn giúp đỡ mình.
Bài đọc
大卫以前住在很远的地方。
Dàwèi yǐqián zhù zài hěn yuǎn de dìfang.
Đại Vệ trước đây sống ở nơi rất xa.
现在他的新家离学校很近。
Xiànzài tā de xīn jiā lí xuéxiào hěn jìn.
Bây giờ nhà mới của anh ấy cách trường rất gần.
这个新房间不大,但是很亮。
Zhège xīn fángjiān bú dà, dànshì hěn liàng.
Căn phòng mới này không lớn, nhưng rất sáng sủa.
房间旁边是一个大公园。
Fángjiān pángbiān shì yí gè dà gōngyuán.
Bên cạnh phòng là một công viên lớn.
站在房间里就能看见公园。
Zhàn zài fángjiān lǐ jiù néng kànjiàn gōngyuán.
Đứng ở trong phòng là có thể nhìn thấy công viên.
昨天高小明来帮他拿行李。
Zuótiān Gāo Xiǎomíng lái bāng tā ná xíngli.
Hôm qua Cao Tiểu Minh đến giúp anh ấy xách hành lý.
他们现在已经搬完家了。
Tāmen xiànzài yǐjīng bān wán jiā le.
Bọn họ bây giờ đã dọn nhà xong rồi.
两个人高兴地一起吃面条。
Liǎng gè rén gāoxìng de yìqǐ chī miàntiáo.
Hai người vui vẻ cùng nhau ăn mì.
công viên (dành cho công chúng giải trí); lượng từ: 个 (gè), 座 (zuò)
“周末我们去公园吧。”
trước đây; trước; thuở trước
“以前我不喜欢吃鱼。”
nhưng; tuy nhiên
“他很累,但是很高兴。”
đã
“我已经吃饭了。”
phòng; lượng từ: 间 (jiān), 个 (gè)
“这个房间很大。”
bây giờ; hiện tại; lúc này
“现在几点了?”
ở cùng một nơi; cùng nhau; với
“我们在一起。”
không quá; không nhiều; không thường
“这个不大。”
cá nhân; riêng tư; bản thân
“请保护好个人信息。”
họ; bọn họ
“他们都是学生。”
khu vực; nơi; chỗ
“这是什么地方?”
trường học; Lượng từ: 所 (suǒ)
“学校在哪里?”
Nhà mới của Đại Vệ có đặc điểm gì?
Có cảnh quan gì ở ngay bên cạnh phòng mới của Đại Vệ?
Sau khi dọn nhà xong, hai người đã làm gì?