
Đọc hiểu: Đại Vệ hỏi đường đến ngân hàng
Đại Vệ không biết đường đến ngân hàng và được người qua đường chỉ giúp.
Giới thiệu
Bài đọc kể về việc Đại Vệ tìm đường đến ngân hàng để đổi tiền và hỏi thăm một người trên đường.
Bài đọc
大卫想去换钱。
Dàwèi xiǎng qù huàn qián.
Đại Vệ muốn đi đổi tiền.
他不知道银行在哪儿。
Tā bù zhīdào yínháng zài nǎr.
Cậu ấy không biết ngân hàng ở đâu.
路上有一个人。
Lùshang yǒu yí ge rén.
Trên đường có một người.
大卫去问那个人。
Dàwèi qù wèn nàge rén.
Đại Vệ đến hỏi người đó.
请问,银行在哪儿?
Qǐngwèn, yínháng zài nǎr?
Xin hỏi, ngân hàng ở đâu?
那个人看着大卫。
Nàge rén kànzhe Dàwèi.
Người đó nhìn Đại Vệ.
银行在学校前面。
Yínháng zài xuéxiào qiánmiàn.
Ngân hàng ở phía trước trường học.
走路五分钟就到。
Zǒulù wǔ fēnzhōng jiù dào.
Đi bộ năm phút là tới.
大卫说:谢谢你!
Dàwèi shuō: Xièxie nǐ!
Đại Vệ nói: Cảm ơn bạn!
ngân hàng; lượng từ: 家 (jiā), 个 (gè)
“我家旁边有一家银行。”
phút
“等我五分钟。”
ở đâu?; bất cứ đâu; nơi nào đó; (dùng trong câu hỏi tu từ) làm sao có thể ...?; làm sao có thể ... được?
“你去哪儿?”
phía trước; ở trước; trước đó
“我家前面有一家商店。”
trường học; Lượng từ: 所 (suǒ)
“学校在哪里?”
biết; nhận thức được; cũng đọc là [zhī dao]
“我知道。”
xin lỗi, cho tôi hỏi...?
“请问,你叫什么名字?”
cảm ơn; cảm ơn bạn
“谢谢你!”
đi bộ; đi bằng chân
“我喜欢走路。”
trên đường; trên đường; đang đi
“我在路上看书。”
Đại Vệ muốn đi đâu?
Ngân hàng nằm ở vị trí nào?
Đi bộ đến ngân hàng mất bao lâu?
