
Đọc hiểu: Đi ăn sủi cảo
Tiểu Mỹ dẫn Đại Vệ đi ăn sủi cảo tại một quán ăn gần trường.
Giới thiệu
Bài đọc kể về lần đầu tiên Đại Vệ được Tiểu Mỹ dẫn đi ăn sủi cảo Trung Quốc và cảm nhận của cậu về món ăn này.
Bài đọc
今天中午,小美带大卫去吃饺子。
Jīntiān zhōngwǔ, Xiǎoměi dài Dàwèi qù chī jiǎozi.
Trưa nay, Tiểu Mỹ dẫn Đại Vệ đi ăn sủi cảo.
这是大卫第一次吃中国饺子。
Zhè shì Dàwèi dì-yī cì chī Zhōngguó jiǎozi.
Đây là lần đầu tiên Đại Vệ ăn sủi cảo Trung Quốc.
饺子热热的,看起来很好吃。
Jiǎozi rèrè de, kàn qǐlái hěn hǎochī.
Sủi cảo nóng hổi, trông rất ngon.
大卫吃了一个,觉得非常好吃。
Dàwèi chī le yí gè, juéde fēicháng hǎochī.
Đại Vệ ăn thử một cái, cảm thấy vô cùng ngon.
他很高兴,一下吃了两碗。
Tā hěn gāoxìng, yíxià chī le liǎng wǎn.
Cậu ấy rất vui, ăn liền một mạch hai bát.
小美问他:“你觉得饺子怎么样?”
Xiǎoměi wèn tā: “Nǐ juéde jiǎozi zěnmeyàng?”
Tiểu Mỹ hỏi cậu: “Cậu thấy sủi cảo thế nào?”
大卫说:“饺子比面条更好吃。”
Dàwèi shuō: “Jiǎozi bǐ miàntiáo gèng hǎochī.”
Đại Vệ nói: “Sủi cảo ngon hơn mì sợi.”
他们打算下个星期再来吃一次。
Tāmen dǎsuàn xià gè xīngqī zài lái chī yí cì.
Họ dự định tuần sau lại đến ăn một lần nữa.
sủi cảo
“妈妈今天做了饺子。”
như thế nào?; thế nào?; ra sao?
“今天天气怎么样?”
dự định; dự tính; tính toán
“你周末打算做什么?”
ngon; ngon miệng
“这个米饭很好吃。”
nghĩ rằng ...; cảm thấy rằng ...; cảm thấy (không thoải mái, v.v.)
“我觉得很好。”
buổi trưa; trưa; lượng từ: 个 (gè)
“我们中午去。”
Trung Quốc
“我在中国。”
hôm nay; thời điểm hiện tại; bây giờ
“今天是星期一。”
họ; bọn họ
“他们都是学生。”
trông có vẻ; dường như
“这件衣服看起来很贵。”
rất; thực sự; khác thường; phi thường
“他非常喜欢中国。”
mì sợi
“我中午想吃面条。”
Đại Vệ đã từng ăn sủi cảo Trung Quốc trước bữa ăn này chưa?
Đại Vệ đã ăn bao nhiêu sủi cảo?
Đại Vệ nhận xét thế nào về sủi cảo và mì sợi?
