XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Minh hoạ bài học Đọc hiểu: Bạn cùng bàn

Đọc hiểu: Bạn cùng bàn

Đoạn văn giới thiệu bạn cùng bàn ở lớp.

Reading: My deskmateREADING10 phút+15 XP0 thoại · 11 từ · 3 bài tập

Giới thiệu

Bài đọc HSK2 về chủ đề Bạn cùng bàn (同桌). Qua đoạn văn, bạn sẽ học các từ vựng giới thiệu tính cách, sở thích và kỉ niệm nhỏ giữa hai người bạn.

Bài đọc

我有一个很好的同桌,叫张伟。

Wǒ yǒu yí gè hěn hǎo de tóngzhuō, jiào Zhāng Wěi.

Tôi có một người bạn cùng bàn rất tốt, tên là Trương Vĩ.

他很高,也很喜欢帮助别人。

Tā hěn gāo, yě hěn xǐhuan bāngzhù biérén.

Cậu ấy rất cao và cũng rất thích giúp đỡ người khác.

他每天都很高兴,人很好。

Tā měitiān dōu hěn gāoxìng, rén hěn hǎo.

Mỗi ngày cậu ấy đều rất vui vẻ, là người rất tốt.

他最喜欢的运动是打篮球。

Tā zuì xǐhuan de yùndòng shì dǎ lánqiú.

Môn thể thao cậu ấy thích nhất là chơi bóng rổ.

我不喜欢运动,只喜欢看书。

Wǒ bù xǐhuan yùndòng, zhǐ xǐhuan kàn shū.

Tôi không thích vận động, chỉ thích đọc sách.

上个星期六,他带我去打球。

Shàng gè xīngqīliù, tā dài wǒ qù dǎ qiú.

Thứ Bảy tuần trước, cậu ấy dẫn tôi đi chơi bóng.

我跑得太快,碰到了他的鞋。

Wǒ pǎo de tài kuài, pèng dào le tā de xié.

Tôi chạy quá nhanh, va phải giày của cậu ấy.

他的鞋子掉进了水里。

Tā de xiézi diào jìn le shuǐ li.

Giày của cậu ấy rơi xuống nước.

我们看着鞋子,都大笑起来。

Wǒmen kàn zhe xiézi, dōu dàxiào qǐlái.

Chúng tôi nhìn chiếc giày, đều bật cười lớn.

那一天,我们玩得非常快乐。

Nà yì tiān, wǒmen wán de fēicháng kuàilè.

Ngày hôm đó, chúng tôi chơi rất vui vẻ.