
Đọc hiểu: Bạn cùng bàn
Đoạn văn giới thiệu bạn cùng bàn ở lớp.
Giới thiệu
Bài đọc HSK2 về chủ đề Bạn cùng bàn (同桌). Qua đoạn văn, bạn sẽ học các từ vựng giới thiệu tính cách, sở thích và kỉ niệm nhỏ giữa hai người bạn.
Bài đọc
我有一个很好的同桌,叫张伟。
Wǒ yǒu yí gè hěn hǎo de tóngzhuō, jiào Zhāng Wěi.
Tôi có một người bạn cùng bàn rất tốt, tên là Trương Vĩ.
他很高,也很喜欢帮助别人。
Tā hěn gāo, yě hěn xǐhuan bāngzhù biérén.
Cậu ấy rất cao và cũng rất thích giúp đỡ người khác.
他每天都很高兴,人很好。
Tā měitiān dōu hěn gāoxìng, rén hěn hǎo.
Mỗi ngày cậu ấy đều rất vui vẻ, là người rất tốt.
他最喜欢的运动是打篮球。
Tā zuì xǐhuan de yùndòng shì dǎ lánqiú.
Môn thể thao cậu ấy thích nhất là chơi bóng rổ.
我不喜欢运动,只喜欢看书。
Wǒ bù xǐhuan yùndòng, zhǐ xǐhuan kàn shū.
Tôi không thích vận động, chỉ thích đọc sách.
上个星期六,他带我去打球。
Shàng gè xīngqīliù, tā dài wǒ qù dǎ qiú.
Thứ Bảy tuần trước, cậu ấy dẫn tôi đi chơi bóng.
我跑得太快,碰到了他的鞋。
Wǒ pǎo de tài kuài, pèng dào le tā de xié.
Tôi chạy quá nhanh, va phải giày của cậu ấy.
他的鞋子掉进了水里。
Tā de xiézi diào jìn le shuǐ li.
Giày của cậu ấy rơi xuống nước.
我们看着鞋子,都大笑起来。
Wǒmen kàn zhe xiézi, dōu dàxiào qǐlái.
Chúng tôi nhìn chiếc giày, đều bật cười lớn.
那一天,我们玩得非常快乐。
Nà yì tiān, wǒmen wán de fēicháng kuàilè.
Ngày hôm đó, chúng tôi chơi rất vui vẻ.
di chuyển; tập thể dục; thể thao
“我喜欢运动。”
sự giúp đỡ; hỗ trợ; giúp đỡ; hỗ trợ
“谢谢你的帮助。”
vui vẻ; hạnh phúc
“祝你生日快乐!”
chơi bóng rổ
“我们去学校打篮球。”
thích; ưa thích
“我喜欢中国。”
chúng tôi; chúng ta; bản thân chúng ta; của chúng tôi
“我们是中国人。”
người khác; những người khác
“这本书是别人的。”
chơi bóng; chơi với bóng
“你喜欢打球吗?”
(sau động từ) chỉ sự bắt đầu và tiếp diễn của một hành động hoặc trạng thái; chỉ sự chuyển động hướng lên (ví dụ: sau 站[zhàn]); chỉ sự hoàn thành
“请站起来。”
rất; thực sự; khác thường; phi thường
“他非常喜欢中国。”
vui; vui vẻ; sẵn lòng (làm gì đó)
“我很高兴。”
Trương Vĩ (bạn cùng bàn của tác giả) là người như thế nào?
Sở thích của tác giả và Trương Vĩ khác nhau như thế nào?
Kỷ niệm vui nào đã xảy ra khi hai người đi chơi bóng vào thứ Bảy tuần trước?
