
Đọc hiểu: Chuyện về thú cưng
Đoạn văn kể một câu chuyện nhỏ liên quan đến thú cưng.
Giới thiệu
Đoạn văn kể về chú chó nhỏ của một bạn học sinh bị chạy lạc ra ngoài vào buổi chiều và hành trình tìm lại thú cưng của hai bố con.
Bài đọc
我家有一只白色的小狗。
Wǒ jiā yǒu yì zhī báisè de xiǎogǒu.
Nhà tôi có một chú chó nhỏ màu trắng.
昨天下午,小狗自己跑出去了。
Zuótiān xiàwǔ, xiǎogǒu zìjǐ pǎo chūqù le.
Chiều hôm qua, chú chó nhỏ tự mình chạy ra ngoài.
到了晚上,它还没有回家。
Dào le wǎnshang, tā hái méiyǒu huí jiā.
Đến buổi tối, nó vẫn chưa về nhà.
天黑了,我和爸爸一起出去找它。
Tiān hēi le, wǒ hé bàba yìqǐ chūqù zhǎo tā.
Trời tối rồi, tôi và bố cùng nhau ra ngoài tìm nó.
我们在学校前面找了很长时间。
Wǒmen zài xuéxiào qiánmiàn zhǎo le hěn cháng shíjiān.
Chúng tôi tìm rất lâu ở phía trước trường học.
但是我们没有看见它。
Dànshì wǒmen méiyǒu kànjiàn tā.
Nhưng chúng tôi không nhìn thấy nó.
我们走回家,在门外看见了它。
Wǒmen zǒu huí jiā, zài mén wài kànjiàn le tā.
Chúng tôi đi về nhà, nhìn thấy nó ở bên ngoài cửa.
小狗正坐在地上等我们。
Xiǎogǒu zhèng zuò zài dìshang děng wǒmen.
Chú chó nhỏ đang ngồi trên mặt đất đợi chúng tôi.
它看见我,就高兴地跑过来。
Tā kànjiàn wǒ, jiù gāoxìng de pǎo guòlái.
Nó nhìn thấy tôi liền vui mừng chạy lại.
看到小狗回家,我太高兴了。
Kàndào xiǎogǒu huí jiā, wǒ tài gāoxìng le.
Nhìn thấy chú chó nhỏ về nhà, tôi quá đỗi vui mừng.
nhưng; tuy nhiên
“他很累,但是很高兴。”
màu trắng; nghĩa bóng: phản động; chống cộng sản
“这件衣服是白色。”
bản thân; tự mình
“你要自己去学校。”
đến đây; lại đây
“请你过来。”
chúng tôi; chúng ta; bản thân chúng ta; của chúng tôi
“我们是中国人。”
trở về nhà
“你几点回家?”
nhìn thấy; bắt gặp
“我看见老师了。”
đi ra ngoài
“我出去。”
không có; không tồn tại; chưa
“我没有钱。”
vui; vui vẻ; sẵn lòng (làm gì đó)
“我很高兴。”
ở cùng một nơi; cùng nhau; với
“我们在一起。”
buổi chiều; lượng từ: 个 (gè); p.m.
“下午你在家吗?”
Chú chó nhỏ tự chạy ra ngoài vào thời gian nào?
Hai bố con đã tìm kiếm chú chó ở đâu?
Khi về đến nhà, họ thấy chú chó đang làm gì?
