
Đọc hiểu: Một buổi liên hoan nhỏ
Đoạn văn kể một buổi liên hoan nhỏ ở lớp.
Giới thiệu
Đoạn văn ngắn kể về một buổi liên hoan nhỏ ấm cúng của lớp học vào ngày kết thúc học kỳ.
Bài đọc
今天是我们班最后一天上课。
Jīntiān shì wǒmen bān zuìhòu yì tiān shàngkè.
Hôm nay là ngày học cuối cùng của lớp chúng tôi.
下午大家在教室里办了一个小聚会。
Xiàwǔ dàjiā zài jiàoshì lǐ bàn le yí gè xiǎo jùhuì.
Buổi chiều mọi người tổ chức một buổi liên hoan nhỏ trong lớp học.
同学们买了很多水果和西瓜。
Tóngxuémen mǎi le hěn duō shuǐguǒ hé xīguā.
Các bạn cùng lớp đã mua rất nhiều hoa quả và dưa hấu.
王老师给我们准备了热茶。
Wáng lǎoshī gěi wǒmen zhǔnbèi le rè chá.
Thầy Vương chuẩn bị trà nóng cho chúng tôi.
我们一边吃东西,一边聊天儿。
Wǒmen yìbiān chī dōngxi, yìbiān liáotiānr.
Chúng tôi vừa ăn đồ ăn, vừa trò chuyện.
几个同学还去前面唱歌了。
Jǐ gè tóngxué hái qù qiánmiàn chànggē le.
Mấy bạn học còn lên phía trước hát.
大家一起玩游戏,笑得很开心。
Dàjiā yìqǐ wán yóuxì, xiào de hěn kāixīn.
Mọi người cùng nhau chơi trò chơi, cười rất vui vẻ.
我们拍了许多漂亮的照片。
Wǒmen pāi le xǔduō piàoliang de zhàopiàn.
Chúng tôi đã chụp rất nhiều bức ảnh đẹp.
时间过得真快,天慢慢黑了。
Shíjiān guò de zhēn kuài, tiān mànmàn hēi le.
Thời gian trôi qua thật nhanh, trời dần tối rồi.
这个下午大家过得非常快乐。
Zhè gè xiàwǔ dàjiā guò de fēicháng kuàilè.
Buổi chiều này mọi người trải qua vô cùng vui vẻ.
mọi người; gia đình có ảnh hưởng; đại gia
“大家好,请坐。”
cảm thấy vui; vui mừng; có khoảng thời gian tuyệt vời
“今天我很开心。”
vui vẻ; hạnh phúc
“祝你生日快乐!”
phòng học; lượng từ: 间 (jiān)
“请进教室坐下。”
xinh đẹp; đẹp
“她的衣服很漂亮。”
bức ảnh; hình ảnh; lượng từ: 张 (zhāng), 套 (tào), 幅 (fú)
“这张照片很漂亮。”
nhiều; rất nhiều
“这里有许多书。”
chúng tôi; chúng ta; bản thân chúng ta; của chúng tôi
“我们是中国人。”
một bên; mỗi bên; một mặt
“我在一边。”
buổi chiều; lượng từ: 个 (gè); p.m.
“下午你在家吗?”
học cùng trường; bạn học; bạn cùng lớp
“他是我的同学。”
ở cùng một nơi; cùng nhau; với
“我们在一起。”
Buổi liên hoan của lớp diễn ra vào thời gian và địa điểm nào?
Thầy Vương đã chuẩn bị thứ gì cho cả lớp?
Các bạn học đã tham gia những hoạt động nào trong buổi liên hoan?
