
Đọc hiểu: Đi mua đồ
Đoạn văn ngắn kể một lần đi mua đồ, kèm câu hỏi đọc hiểu.
Giới thiệu
Đoạn văn kể về một buổi chiều đi cửa hàng mua đồ cùng bạn học. Bạn sẽ thực hành đọc hiểu các thông tin về đối tượng, giá tiền và hành động mua sắm ở trình độ HSK1.
Bài đọc
昨天下午我和同学去商店。
Zuótiān xiàwǔ wǒ hé tóngxué qù shāngdiàn.
Chiều hôm qua tôi và bạn học đi cửa hàng.
商店里有很多东西。
Shāngdiàn lǐ yǒu hěn duō dōngxi.
Trong cửa hàng có rất nhiều đồ.
同学想买几个苹果。
Tóngxué xiǎng mǎi jǐ gè píngguǒ.
Bạn học muốn mua mấy quả táo.
这里的苹果很大也很甜。
Zhèlǐ de píngguǒ hěn dà yě hěn tián.
Táo ở đây rất to cũng rất ngọt.
苹果六块钱一斤。
Píngguǒ liù kuài qián yì jīn.
Táo sáu tệ một cân.
他买了三斤苹果。
Tā mǎi le sān jīn píngguǒ.
Cậu ấy đã mua ba cân táo.
我也买了一本书。
Wǒ yě mǎi le yì běn shū.
Tôi cũng đã mua một quyển sách.
这本书三十块钱。
Zhè běn shū sānshí kuài qián.
Quyển sách này giá ba mươi tệ.
我们四点回学校了。
Wǒmen sì diǎn huí xuéxiào le.
Chúng tôi về trường lúc bốn giờ.
quả táo; lượng từ: 个 (gè), 颗 (kē)
“我每天早上吃一个苹果。”
học cùng trường; bạn học; bạn cùng lớp
“他是我的同学。”
cửa hàng; tiệm; lượng từ: 家 (jiā), 个 (gè)
“商店里有人吗?”
buổi chiều; lượng từ: 个 (gè); p.m.
“下午你在家吗?”
đồ vật; thứ; người
“这是什么东西?”
trường học; Lượng từ: 所 (suǒ)
“学校在哪里?”
chúng tôi; chúng ta; bản thân chúng ta; của chúng tôi
“我们是中国人。”
hôm qua
“昨天我没去。”
ở đây; nơi này
“这里的学校很大。”
Họ đã đi cửa hàng vào thời gian nào?
Bạn học đã mua bao nhiêu cân táo?
Nhân vật 'tôi' đã mua món đồ gì?
