
Giới thiệu món ăn ở quán · 又…又…
Luyện 又…又… qua việc giới thiệu món ăn.
Giới thiệu
Cấu trúc 又…又… dùng để liên kết hai đặc điểm, tính chất cùng tồn tại ở một người hoặc sự vật (vừa… vừa…). Hai thành phần đi sau thường cùng mang sắc thái tích cực hoặc cùng tiêu cực.
Công thức: S + 又 + Tính từ 1/Động từ 1 + 又 + Tính từ 2/Động từ 2
又…又… — vừa… vừa…
Cấu trúc 又…又… liệt kê hai tính chất hoặc hai hành động của cùng một chủ ngữ. Hai vế không biểu thị thứ tự trước–sau.
thịt cừu; thịt dê
“我不爱吃羊肉。”
(trong quá khứ); trước đây; trước đó; đi qua; trôi qua
“过去我不喜欢吃鱼。”
nhà hàng; lượng từ: 家 (jiā)
“这家饭馆的菜很好吃。”
phút
“等我五分钟。”
chỉ cần; miễn là
“只要你去,我就去。”
rẻ; không đắt; lợi ích nhỏ; cho qua một cách nhẹ nhàng
“这里的苹果很便宜。”
mọi người; gia đình có ảnh hưởng; đại gia
“大家好,请坐。”
như thế nào?; thế nào?; ra sao?
“今天天气怎么样?”
ở đó; nơi đó
“我不去那里。”
ngon; ngon miệng
“这个米饭很好吃。”
chúng tôi; chúng ta; bản thân chúng ta; của chúng tôi
“我们是中国人。”
thích; ưa thích
“我喜欢中国。”
Món mì thịt cừu ở quán có giá bao nhiêu?
Đi bộ đến quán ăn mất bao lâu?