
Treo đồng hồ trong phòng khách · Trợ từ 着
Luyện trợ từ trạng thái 着 qua việc hỗ trợ bạn treo tranh và đồng hồ ngay ngắn lên tường.
Giới thiệu
Trợ từ động thái 着 (zhe) dùng sau động từ để diễn tả trạng thái của hành động hoặc sự vật đang tiếp diễn, duy trì. Cấu trúc cơ bản:
S + V + 着 + (O)
Trợ từ trạng thái 着 (Zhe)
Trợ từ 着 đứng sau động từ biểu thị trạng thái của hành động đang được duy trì.
một chút
“我只吃了一点点。”
có thể; được; khả thi
“你现在可以走了。”
ghế; lượng từ: 把 (bǎ), 套 (tào)
“这把椅子很好看。”
đúng; chính xác; không tồi
“他的汉语不错。”
thích hợp; vừa vặn; phù hợp
“这件衣服很合适。”
như thế nào?; thế nào?; ra sao?
“今天天气怎么样?”
bức tranh; hình vẽ; bức vẽ
“这张画儿真好看。”
loại này; như vậy; cách này
“这样做是对的。”
bây giờ; hiện tại; lúc này
“现在几点了?”
làm gì
“你干什么?”
ưa nhìn; xinh đẹp; hay (phim, sách, chương trình TV, v.v.)
“这本书很好看。”
bên trái; phía trái; ở bên trái của
“他在左边。”
Đại Vệ đang đứng trên ghế để làm gì?
Cao Tiểu Minh yêu cầu Đại Vệ điều chỉnh đồng hồ như thế nào ở lần đầu?
