
Khuyên không thức khuya lướt mạng · Phó từ 别
Luyện câu mệnh lệnh phủ định nhẹ nhàng qua lời khuyên chăm sóc giấc ngủ và mắt.
Giới thiệu
Trong tiếng Trung, phó từ 别 (bié) được dùng để khuyên can hoặc ngăn cản ai đó làm việc gì, mang nghĩa là 'đừng'.
Cấu trúc:
别 + Động từ + (Tân ngữ) + (了)
Phó từ phủ định mệnh lệnh 别 (bié)
Phó từ 别 đặt trước động từ dùng để khuyên can hoặc yêu cầu ai đó không nên làm việc gì. Khi kết hợp cùng 了 ở cuối câu, 别...了 biểu thị ý khuyên dừng ngay hành động đang diễn ra.
chắc chắn; nhất định; nhất thiết
“明天我一定去。”
sau; khi đó; sau này
“以后我要好好学习。”
mắt; lượng từ: 只 (zhī), 双 (shuāng)
“她的眼睛很大。”
nhưng; tuy nhiên
“他很累,但是很高兴。”
loại này; như vậy; cách này
“这样做是对的。”
như vậy; theo cách đó; hoặc là
“今天没有那么冷。”
điện thoại di động; lượng từ: 部 (bù), 支 (zhī)
“这是谁的手机?”
buổi tối; đêm; lượng từ: 个 (gè)
“我晚上去买苹果。”
đi ngủ; ngủ
“他九点睡觉。”
hôm nay; thời điểm hiện tại; bây giờ
“今天是星期一。”
hôm qua
“昨天我没去。”
nghỉ; nghỉ ngơi
“你想休息吗?”
Tại sao mắt của Cao Tiểu Minh lại đỏ và mệt mỏi?
Thầy Vương khuyên Cao Tiểu Minh điều gì?