
So sánh bài thi đọc hiểu · 比 / 没有…那么 / 跟…一样
Luyện cấu trúc so sánh qua việc thảo luận kết quả bài kiểm tra đọc hiểu.
Giới thiệu
Bài học giúp bạn so sánh mức độ khó, chiều dài hoặc số lượng trong kỳ thi HSK2. Dùng A 比 B + Tính từ để diễn đạt hơn, A 跟 B 一样 để chỉ sự tương đồng, và A 没有 B 那么 + Tính từ để nói không bằng.
S + 比 + O + AdjS + 跟 + O + 一样 (+ Adj)S + 没有 + O + 那么 + Adj
Cấu trúc so sánh: 比, 没有…那么, 跟…一样
Hướng dẫn cách sử dụng ba cấu trúc so sánh cơ bản trong tiếng Trung HSK 2: so sánh hơn với 比, so sánh kém với 没有…那么 và so sánh bằng với 跟…一样.
như vậy; theo cách đó; hoặc là
“今天没有那么冷。”
câu; lượng từ: 个 (gè)
“这个句子很长。”
có thể (xảy ra); có khả năng; có xác suất
“明天可能会下雨。”
nhưng; tuy nhiên
“他很累,但是很高兴。”
có thể; được; khả thi
“你现在可以走了。”
nhưng; tuy nhiên
“他很累,可是很高兴。”
như thế nào?; thế nào?; ra sao?
“今天天气怎么样?”
khác thường; đặc biệt; rất; đặc biệt; đặc biệt là; đặc biệt; cho một mục đích cụ thể
“他特别喜欢吃鱼。”
phần; cổ phần; mục
“这部分书是我的。”
không có; không tồn tại; chưa
“我没有钱。”
nghĩ rằng ...; cảm thấy rằng ...; cảm thấy (không thoải mái, v.v.)
“我觉得很好。”
giống; như; bằng
“我们不一样。”
Đại Vệ cảm thấy phần đọc hiểu hôm nay thế nào?
Theo lời Đại Vệ, nguyên nhân chính khiến bạn ấy làm bài không tốt là gì?
