
Lại để quên đồ trên xe taxi · Phó từ 又
Luyện phó từ 又 biểu thị hành động lặp lại qua sự cố để quên đồ sau chuyến đi xa.
Giới thiệu
Cấu trúc biểu thị hành động lặp lại đã xảy ra trong quá khứ:
S + 又 + V + (O) + 了
Phó từ 又: Diễn tả hành động lặp lại đã xảy ra
Phó từ 又 được dùng để diễn tả một hành động hoặc sự việc đã được lặp lại trong quá khứ hoặc mang tính chất chu kỳ.
taxi; xe thuê (Đài Loan)
“我坐出租车去学校。”
công ty; hãng; tập đoàn; lượng từ: 家 (jiā)
“我在一家大公司工作。”
đã
“我已经吃饭了。”
phải làm sao đây
“下雨了,怎么办?”
sự việc; vấn đề; điều; công việc; lượng từ: 件 (jiàn), 桩 (zhuāng)
“你有什么事情吗?”
vừa nãy; mới đây
“刚才谁来了?”
tài xế; người lái xe
“出租车司机很热情。”
bản thân; tự mình
“你要自己去学校。”
đồ vật; thứ; người
“这是什么东西?”
thư viện; lượng từ: 家 (jiā), 个 (gè)
“我在图书馆看书。”
gọi điện thoại
“我给妈妈打电话。”
xuống (xe buýt, tàu, ô tô,...)
“我们在这儿下车吧。”
小美 để quên đồ gì trên xe taxi?
Tuần trước 小美 đã để quên đồ gì ở thư viện?
