
Đi từ nhà đến trường · 从……到……
Luyện 从……到…… qua tình huống hỏi thời gian đi từ nhà đến trường bằng các phương tiện khác nhau
Giới thiệu
Cấu trúc 从……到…… biểu thị khoảng cách không gian hoặc thời gian từ điểm bắt đầu đến điểm kết thúc.
Công thức: S + 从 + Nơi chốn/Thời gian A + 到 + Nơi chốn/Thời gian B + Động từ/Vị ngữ
从……到……: từ… đến…
Cấu trúc 从……到…… biểu thị phạm vi từ điểm bắt đầu đến điểm kết thúc về thời gian hoặc địa điểm. Khi chỉ nêu điểm đến, có thể dùng 到 độc lập.
phút
“等我五分钟。”
xe buýt; lượng từ: 辆 (liàng), 班 (bān)
“我坐公共汽车。”
sẽ; sắp; sắp sửa
“电影就要开始了。”
chỉ cần; miễn là
“只要你去,我就去。”
như thế này; như vậy; đến thế
“你怎么这么高兴?”
trường học; Lượng từ: 所 (suǒ)
“学校在哪里?”
thức dậy; ngủ dậy
“我八点起床。”
(khái niệm) thời gian; khoảng thời gian; (thời điểm) thời gian
“我没有时间。”
không cần
“你不用去学校。”
đi bộ; đi bằng chân
“我喜欢走路。”
Tiểu Mỹ đi từ nhà đến trường bằng phương tiện gì và mất bao lâu?
Tiểu Mỹ thức dậy lúc mấy giờ mỗi ngày?
