
Chọn mua điện thoại · So sánh 比 / 没有…那么 / 跟…一样
Luyện 3 cấu trúc so sánh khi chọn mua điện thoại.
Giới thiệu
Hội thoại luyện so sánh giá, độ đẹp và pin khi mua điện thoại. Công thức: A + 比 + B + tính từ; A + 没有 + B + 那么 + tính từ; A + 跟 + B + 一样 + tính từ.
Cấu trúc so sánh: 比, 没有…那么, 跟…一样
Hướng dẫn cách sử dụng ba cấu trúc so sánh cơ bản trong tiếng Trung HSK 2: so sánh hơn với 比, so sánh kém với 没有…那么 và so sánh bằng với 跟…一样.
màu trắng; nghĩa bóng: phản động; chống cộng sản
“这件衣服是白色。”
màu đen
“我喜欢黑色。”
xinh đẹp; đẹp
“她的衣服很漂亮。”
như vậy; theo cách đó; hoặc là
“今天没有那么冷。”
nhưng; tuy nhiên
“他很累,但是很高兴。”
chúng; chúng nó
“它们是我的狗。”
như thế nào?; thế nào?; ra sao?
“今天天气怎么样?”
giống; như; bằng
“我们不一样。”
điện thoại di động; lượng từ: 部 (bù), 支 (zhī)
“这是谁的手机?”
bao nhiêu
“这个多少钱?”
không có; không tồn tại; chưa
“我没有钱。”
ở cùng một nơi; cùng nhau; với
“我们在一起。”
Chiếc điện thoại nào có giá cao hơn?
Hai chiếc điện thoại có điểm nào giống nhau?
