
Đón xe buýt đến bảo tàng · 才 và 就
Luyện cặp phó từ thời gian biểu thị nhanh chậm qua chuyến xe buýt đi tham quan bảo tàng.
Giới thiệu
“才”表示时间晚或动作刚发生;“就”表示很快或动作马上发生。\nCông thức: S + 时间 + 才/就 + V
Phó từ biểu thị thời gian: 才 và 就
Phó từ 就 biểu thị sự việc diễn ra sớm, nhanh hoặc thuận lợi hơn dự kiến. Ngược lại, 才 biểu thị sự việc diễn ra muộn, chậm hoặc tốn nhiều thời gian hơn mong đợi.
công viên (dành cho công chúng giải trí); lượng từ: 个 (gè), 座 (zuò)
“周末我们去公园吧。”
phút
“等我五分钟。”
bao lâu
“你要去北京多久?”
có thể; được; khả thi
“你现在可以走了。”
nhưng; tuy nhiên
“他很累,可是很高兴。”
vì vậy; do đó; nên
“因为生病,所以没去。”
lên (xe buýt, tàu, ô tô, v.v.)
“请上车。”
bây giờ; hiện tại; lúc này
“现在几点了?”
chúng tôi; chúng ta; bản thân chúng ta; của chúng tôi
“我们是中国人。”
(khái niệm) thời gian; khoảng thời gian; (thời điểm) thời gian
“我没有时间。”
động tác; cử động; hành động
“这个动作很好。”
xảy ra; xảy đến; diễn ra; bùng phát
“昨天路上发生了一起大事。”
Chuyến xe tiếp theo chạy lúc mấy giờ?
Từ bến xe đến công viên mất bao lâu?
