
So sánh hai chiếc cặp · 比 / 没有…那么 / 跟…一样
Luyện 3 cấu trúc so sánh khi chọn mua cặp sách.
Nghe cả đoạnlượt 1/16
Giới thiệu
Học cách so sánh kiểu dáng, màu sắc và thuộc tính của vật dụng bằng tiếng Trung HSK2.
- So sánh hơn:
A + 比 + B + Adj - So sánh kém:
A + 没有 + B + (那么) + Adj - So sánh bằng:
A + 跟 + B + 一样 (+ Adj)
Cấu trúc so sánh: 比, 没有…那么, 跟…一样
Hướng dẫn cách sử dụng ba cấu trúc so sánh cơ bản trong tiếng Trung HSK 2: so sánh hơn với 比, so sánh kém với 没有…那么 và so sánh bằng với 跟…一样.
黑色 hēi sè
NOUNmàu đen
“我喜欢黑色。”
红色 hóng sè
NOUNmàu đỏ (màu sắc); cách mạng
“我喜欢红色。”
那么 nà me
PRONnhư vậy; theo cách đó; hoặc là
“今天没有那么冷。”
漂亮 piào liang
ADJxinh đẹp; đẹp
“她的衣服很漂亮。”
不过 bù guò
CONJchỉ; chỉ là; không nhiều hơn
“他想去,不过没有时间。”
不错 bù cuò
ADJđúng; chính xác; không tồi
“他的汉语不错。”
但是 dàn shì
CONJnhưng; tuy nhiên
“他很累,但是很高兴。”
好像 hǎo xiàng
VERBnhư thể; giống như
“他好像生病了。”
它们 tā men
PRONchúng; chúng nó
“它们是我的狗。”
颜色 yán sè
NOUNmàu sắc; diện mạo; bề ngoài
“你喜欢什么颜色?”
一样 yī yàng
ADJgiống; như; bằng
“我们不一样。”
价钱 jià qian
NOUNgiá cả
“这本书的价钱是多少?”
Tiến độ luyện tập…
1. LISTENING
Đại Vệ nhận xét thế nào về màu sắc của chiếc cặp màu đỏ?
2. LISTENING
Tại sao Tiểu Mỹ lại quyết định chọn chiếc cặp màu đen?
