XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

听力练习

听力

Luyện nghe tiếng Trung (听力)

Hội thoại có audio giọng phổ thông chuẩn, nhiều giọng nam và nữ, kèm phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt.

Bài luyện

Chuyện chiếc bánh biến mất · Câu bị động 被

Luyện câu bị động 被 qua một tình huống hài hước ở lớp.

Kể lại chuyến đi Bắc Kinh · 是…的

Luyện 是…的 để nhấn mạnh chi tiết của việc đã xảy ra, qua một cuộc hỏi thăm chuyến đi.

Vừa tan làm là về nhà ngay · 一…就…

Luyện 一…就… qua thói quen hằng ngày của hai đồng nghiệp.

Ứng viên xuất sắc · 不但…而且…

Luyện 不但…而且… qua nhận xét về một ứng viên phỏng vấn.

Đi tập dù thời tiết thế nào · 不管…都…

Luyện 不管…都… qua thói quen tập thể dục bất kể thời tiết.

Sở thích ngoài công việc · 除了…还…

Luyện 除了…还… qua việc chia sẻ sở thích ngoài giờ làm.

Đã quyết định thì làm luôn · 既然…就…

Luyện 既然…就… qua việc chốt một quyết định chung.

Chỉ cần luyện tập là sẽ giỏi · 只要…就…

Luyện 只要…就… qua lời động viên luyện tập tiếng Trung.

Giúp đỡ nhưng lại khiến bạn khó chịu · 反而

Luyện 反而 qua tình huống giúp đỡ nhưng gây tác dụng ngược.

Việc gì phải lo lắng thế · 何必

Luyện 何必 qua lời khuyên đừng lo lắng thái quá.

Hứa sẽ cố gắng đến sớm · 尽量

Luyện 尽量 qua lời hứa cố gắng làm điều gì đó.

Dần thích nghi với cuộc sống mới · 逐渐

Luyện 逐渐 qua việc kể quá trình thích nghi với môi trường mới.

Trông có vẻ mệt đấy · 看起来 / 看上去

Luyện 看起来/看上去 qua lời hỏi thăm khi thấy bạn có vẻ mệt.

Dự án này ai phụ trách · 由

Luyện 由 qua việc phân công phụ trách một dự án nhóm.

Đối với tôi mà nói, gia đình quan trọng nhất · 对……来说

Luyện 对……来说 qua việc chia sẻ điều quan trọng nhất với mỗi người.

Mua đồ ăn vặt các loại · ……之类的

Luyện 之类的 qua việc đi mua đồ ăn vặt.

Cứ tưởng hôm nay được nghỉ · 以为

Luyện 以为 qua tình huống hiểu nhầm lịch học.

Xe đạp bị dựng nhầm chỗ · Câu bị động 被

Luyện câu bị động 被 qua tình huống tìm xe đạp bị chuyển nhầm chỗ.

Lạm dụng công cụ AI · 反而

Luyện cấu trúc 反而 qua tranh luận về việc dùng phần mềm trí tuệ nhân tạo khiến tiến độ công việc chậm đi.

Áp lực kiệt sức chốn công sở · 甚至

Luyện cấu trúc 甚至 qua hội thoại chia sẻ về tình trạng kiệt quệ tinh thần dẫn đến rối loạn giấc ngủ nghiêm trọng.

Trách nhiệm vi phạm bản quyền · 由

Luyện giới từ 由 chỉ chủ thể thực hiện qua cuộc trao đổi giải quyết tranh chấp bản quyền hình ảnh thương mại.

Quy chuẩn xử lý rác thải điện tử · 不管……都……

Luyện cấu trúc 不管……都…… qua cuộc thảo luận về quy chuẩn bắt buộc phân loại và tái chế linh kiện máy tính cũ.

Phỏng vấn học bổng nghiên cứu · 是……的

Luyện cấu trúc 是……的 nhấn mạnh thời gian, địa điểm, phương thức qua lời kể về vòng phỏng vấn học bổng toàn phần.

Tiết kiệm chi phí khởi nghiệp · 何必

Luyện phản vấn 何必 qua cuộc tranh luận về việc có nên thuê văn phòng đắt đỏ ở khu trung tâm khi mới thành lập công ty.

Cắt giảm chi tiêu sinh hoạt · ……之类的

Luyện cấu trúc ……之类的 qua việc lên kế hoạch thắt chặt chi tiêu gia đình đối phó với lạm phát giá cả.

Cam kết đề tài nghiên cứu đã chọn · 既然……就……

Luyện liên từ 既然……就…… qua cuộc trao đổi học thuật về việc kiên trì theo đuổi đề tài luận văn phức tạp.

Bản chất của thể thao điện tử chuyên nghiệp · 不但……而且……

Luyện cấu trúc tăng tiến 不但……而且…… qua tranh luận xóa bỏ định kiến về nghề vận động viên thể thao điện tử.

Ảnh hưởng của hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 对……来说

Luyện tập cấu trúc 对……来说 qua cuộc thảo luận về tác động của nhiệt độ đô thị tới sức khỏe người dân.

Giá trị của sự nghỉ ngơi đối với sức khỏe tinh thần · 对……来说

Luyện cấu trúc 对……来说 qua bài thảo luận giữa thầy Vương và Đại Vệ về việc cân bằng áp lực học tập.

Hội chứng sợ bỏ lỡ trên mạng xã hội · 以为

Luyện tập từ 以为 qua tình huống hiểu lầm về cuộc sống hoàn hảo của người khác trên mạng xã hội.

Hiểu nhầm về hồ sơ xin visa du học · 以为

Luyện từ 以为 qua cuộc trao đổi giữa Tiểu Mỹ và Cao Tiểu Minh về thủ tục chứng minh tài chính du học.

Bảo tồn tranh gỗ dân gian bị tổn hại · 被

Luyện tập câu bị động 被 qua sự cố tác phẩm nghệ thuật truyền thống bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển.

Xử lý điều khoản hợp đồng thuê nhà cộng đồng · 尽量

Luyện tập từ 尽量 qua cuộc thương lượng sửa đổi điều khoản hợp đồng thuê địa điểm làm dự án từ thiện.

Tranh chấp tiền đặt cọc nhà thuê · Câu bị động 被

Luyện cấu trúc 被 qua cuộc thảo luận xử lý sự cố đền bù hư hỏng nhà giữa Đại Vệ và Tiểu Mỹ.

Phục hồi thể lực sau chấn thương thi đấu · 只要……就……

Luyện tập cấu trúc 只要……就…… qua cuộc trao đổi về lộ trình phục hồi chấn thương của vận động viên chuyên nghiệp.

Bảo tồn nghệ thuật truyền thống thời đại số · 除了…还…

Luyện cấu trúc 除了…还… qua cuộc thảo luận về số hóa kịch nghệ cổ truyền giữa Thầy Vương và Tiểu Mỹ.

Phát hiện tin giả qua công cụ kiểm chứng · 一……就……

Luyện tập cấu trúc 一……就…… qua việc ứng dụng công cụ xác minh báo chí để xử lý tin đồn thất thiệt.

Tác động của thời tiết cực đoan đến cung cấp điện · 一…就…

Luyện cấu trúc 一…就… qua cuộc trao đổi về khủng hoảng năng lượng mùa nắng nóng giữa Cao Tiểu Minh và Đại Vệ.

Kế hoạch tài chính hưu trí cho gia đình · 除了……还有……

Luyện tập cấu trúc 除了……还有…… qua cuộc đối thoại về phân bổ danh mục đầu tư an sinh cho cha mẹ.

Dung hòa áp lực kết hôn từ gia đình · 尽量

Luyện từ 尽量 qua cuộc tâm sự giữa Cao Tiểu Minh và Tiểu Mỹ về cách ứng xử với kỳ vọng của cha mẹ.

Đánh giá rủi ro khi gọi vốn khởi nghiệp · 看起来

Luyện tập từ 看起来 qua việc phân tích thất bại trong buổi thuyết trình gọi vốn với quỹ đầu tư.

Lo ngại trước rủi ro biến động thị trường chứng khoán · ……极了

Luyện cấu trúc ……极了 qua cuộc thảo luận về quản lý rủi ro tài chính giữa Đại Vệ và Cao Tiểu Minh.

Ứng dụng AI biên dịch hồ sơ pháp lý · 不但……而且……

Luyện tập cấu trúc 不但……esque qua cuộc trao đổi về hiệu quả và giới hạn của AI trong dịch thuật văn bản luật.

Cam kết với chương trình dạy học vùng cao · 不管……都……

Luyện cấu trúc 不管……都…… qua bài trao đổi giữa Đại Vệ và Thầy Vương về chuyến công tác tình nguyện.

Công bố bài báo nghiên cứu quốc tế · 是……的

Luyện cấu trúc nhấn mạnh 是……的 để xác nhận chi tiết quá trình và địa điểm công bố bài báo khoa học.

Áp lực tâm lý nghiên cứu sinh · 反而

Luyện cấu trúc 反而 qua tình huống cố gắng kìm nén cảm xúc khiến áp lực tinh thần tăng thêm.

Áp lực từ thiết bị theo dõi thể thao · 反而

Luyện phó từ 反而 biểu thị kết quả trái ngược mong đợi qua tình huống sử dụng thiết bị đo chỉ số tập luyện.

Thử nghiệm hệ thống tín hiệu giao thông thông minh · 既然……就……

Luyện cấu trúc 既然…就… qua quyết định điều chỉnh lộ trình xe buýt theo dữ liệu AI.

Lợi ích của mô hình nông nghiệp thẳng đứng · 除了…还…

Luyện cấu trúc Ngoài… ra, còn… qua cuộc thảo luận về giải pháp lương thực đô thị bền vững.

Băn khoăn chọn kỳ thực tập quốc tế · 何必

Luyện phản vấn 何必 qua lựa chọn giữa danh tiếng doanh nghiệp và cơ hội va chạm thực tế.

Xử lý khủng hoảng truyền thông tức thời · 一…就…

Luyện cấu trúc 一…就… biểu thị phản xạ hành động tức thì trước sự cố truyền thông mạng xã hội.

Khác biệt quan niệm tiêu dùng giữa hai thế hệ · 对……来说

Luyện cấu trúc Đối với… mà nói qua góc nhìn so sánh hành vi chi tiêu của giới trẻ và thế hệ cha mẹ.

Cải biên Kinh kịch phục vụ giới trẻ · 逐渐

Luyện phó từ 逐渐 qua việc đưa âm nhạc điện tử và đồ họa 3D vào sân khấu truyền thống.

Phân bổ trách nhiệm dự án bảo tồn phố cổ · 由

Luyện giới từ 由 chỉ chủ thể phụ trách từng hạng mục trong dự án cải tạo không gian di sản cộng đồng.

Tiêu chuẩn vật liệu bao bì sinh học · ……之类的

Luyện cấu trúc ……之类的 để liệt kê các loại vật liệu hữu cơ thay thế nhựa trong xuất khẩu hàng hóa.

Ám ảnh thứ hạng trường đại học · 何必

Luyện phó từ phản vấn 何必 qua cuộc trao đổi định hướng chọn trường cao học phù hợp thực tế.

Chuyển dịch kỹ năng nghề nghiệp thời đại AI · 逐渐

Luyện phó từ 逐渐 biểu thị tiến trình biến chuyển của cấu trúc việc làm và yêu cầu kỹ năng dưới tác động công nghệ.

Trách nhiệm pháp lý trong chẩn đoán y tế bằng AI · Câu bị động với 被

Luyện câu bị động 被 qua thảo luận về việc dữ liệu bệnh án bị rò rỉ và chẩn đoán sai lệch từ phần mềm AI.

Hiệu quả của mô hình mở cửa bảo tàng ban đêm · 看起来 / 看上去

Luyện ngữ pháp 看起来 / 看上去 qua đánh giá tính khả thi và sức hút của tour tham quan bảo tàng đêm.

Hội chứng sốc văn hóa và áp lực cô lập khi du học · 甚至

Luyện phó từ 甚至 qua tâm sự về cảm giác mất kết nối xã hội và triệu chứng mất ngủ kéo dài của du học sinh.

Nguy cơ kiệt sức nghề nghiệp của nhân viên công tác xã hội · 不但…而且…

Luyện cấu trúc 不但…而且… qua cuộc trao đổi giải pháp bảo vệ sức khỏe tâm thần cho người làm tình nguyện cộng đồng.

Xây dựng hành lang xanh giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 既然…就…

Luyện mẫu câu 既然…就… qua tranh luận điều chỉnh quy hoạch dải cây xanh giải nhiệt cho khu dân cư mới.

Kê khai thuế thu nhập cá nhân của lao động tự do · 以为

Luyện động từ 以为 qua tình huống phát hiện hiểu nhầm về ngưỡng chịu thuế của hợp đồng dịch vụ tự do.

Phân bổ quỹ hưu trí gia đình trước biến động lãi suất · 逐渐

Luyện phó từ 逐渐 qua cuộc thảo luận điều chỉnh tỷ trọng gửi tiết kiệm sang trái phiếu chính phủ an toàn.

Tiêu chuẩn phụ gia thực phẩm đóng gói sẵn · 不管……都……

Luyện cấu trúc 不管……都…… qua buổi kiểm tra mẫu sản phẩm chế biến sẵn nhập kho siêu thị.

Tranh chấp cổ phần sáng lập · 是……的

Luyện 是……的 qua tình huống hai người đồng sáng lập tranh luận về điều khoản phân chia cổ phần ban đầu.

Chấm bài bằng AI có công bằng không · 不管……都……

Luyện 不管……都…… qua cuộc tranh luận giữa giáo viên và du học sinh về tính công bằng của hệ thống chấm bài tự động.

Lên kế hoạch vườn rau cộng đồng · 由

Luyện 由 qua tình huống phân công trách nhiệm tổ chức vườn rau cộng đồng trong khu phố.

Kỳ thị sức khỏe tâm thần nơi làm việc · 甚至

Luyện 甚至 qua cuộc trò chuyện về mức độ kỳ thị sức khỏe tâm thần trong môi trường công sở hiện đại.

Hiện đại hóa đông y · 逐渐

Luyện 逐渐 qua cuộc thảo luận về quá trình đông y dần được tích hợp vào hệ thống y tế hiện đại.

Bẫy hợp đồng freelance · 以为

Luyện 以为 qua tình huống freelancer hiểu sai điều khoản thanh toán trong hợp đồng dự án.

Bong bóng thông tin thuật toán · 只要……就……

Luyện 只要……就…… qua cuộc thảo luận về cách thuật toán đề xuất tin tức tạo ra buồng vang thông tin.

Tổng kết đợt cứu trợ thiên tai · 不但……而且……

Luyện 不但……而且…… qua buổi tổng kết kinh nghiệm sau đợt tình nguyện cứu trợ lũ lụt.

Đập hay giữ công trình lịch sử · 何必

Luyện 何必 qua cuộc tranh luận về quyết định có nên phá dỡ công trình kiến trúc cũ để xây mới hay không.

Năm nghỉ hay đi thực tập ngay · 既然……就……

Luyện 既然……就…… qua cuộc trò chuyện về quyết định của sinh viên vừa tốt nghiệp: nghỉ một năm hay thực tập ngay.

Xác thực văn bằng học thuật quốc tế · 是……的

Luyện cấu trúc nhấn mạnh 是……的 qua quy trình chứng thực bằng thạc sĩ liên kết.

Công năng của dự án đô thị bọt biển · 不但…而且…

Luyện cấu trúc tăng tiến 不但…而且… qua đánh giá hiệu quả hạ tầng đô thị bọt biển.

Hiệu quả mô hình điện mặt trời kết hợp nông nghiệp · 除了…还…

Luyện cấu trúc 除了…还有… qua thảo luận dự án lắp pin quang điện trên đất canh tác.

Chỉ số hấp thụ oxy và nguy cơ chấn thương thể thao · 看起来 / 看上去

Luyện cụm từ 看起来 qua phân tích dữ liệu thể lực của vận động viên marathon chuyên nghiệp.

Định vị con cái và rạn nứt lòng tin gia đình · 反而

Luyện liên từ 反而 qua đối thoại về tác động ngược của ứng dụng giám sát vị trí con em.

Ánh sáng xanh ban đêm và hội chứng suy giảm trí nhớ · 甚至

Luyện phó từ 甚至 qua cảnh báo tác hại nghiêm trọng của thói quen dùng màn hình đêm khuya.

Dự án số hoá thư viện chữ nổi cho người khiếm thị · ……极了

Luyện cấu trúc cảm thán ……极了 qua thành quả xuất sắc của dự án sách nói cho người khiếm thị.

Áp lực thuyết trình luận văn du học · 极了

Luyện tập từ 极了 qua cảm xúc căng thẳng và nhẹ nhõm sau buổi bảo vệ luận văn tốt nghiệp.

Tranh chấp điều khoản vận chuyển xuyên biên giới · 尽量

Luyện phó từ 尽量 qua đàm phán giảm thiểu tổn thất hư hao hàng hóa đường biển.

Nhờ lấy bưu phẩm chuyển phát nhanh · 顺便

Luyện phó từ 顺便 qua tình huống nhờ bạn cùng phòng tiện đường lấy giùm kiện hàng ở cổng trường.

Tìm việc thực tập qua trang web · 通过

Luyện giới từ 通过 qua tình huống sinh viên tìm cơ hội thực tập văn phòng.

Đi khám vì cảm sốt · 好像

Luyện phó từ 好像 qua tình huống miêu tả triệu chứng ốm mệt và sốt.

Mua sắm trực tuyến · 越来越

Luyện nói về thói quen mua sắm online ngày càng tăng

Chuyển tiền nhanh qua ứng dụng ngân hàng · 通过

Luyện giới từ 通过 qua tình huống hướng dẫn thanh toán tiền trọ bằng ứng dụng di động

Đổi tiền ở ngân hàng · 顺便

Luyện phó từ 顺便 qua tình huống đổi ngoại tệ và tiện nộp phí ký túc xá.

Gửi bưu thiếp tại bưu điện gần trường · 顺便

Luyện ngữ pháp 顺便 qua tình huống đi căng tin ăn trưa tiện thể gửi thư.

Trải nghiệm văn hóa thưởng trà Trung Hoa · 顺便

Luyện phỏ từ 顺便 qua tình huống đi mua trà truyền thống và nhân tiện hỏi cách pha trà.

Ẩm thực vùng miền trong căng-tin trường · 特别 / 特别是

Luyện 特别 / 特别是 qua tình huống 小美 và 大卫 thảo luận về các món ăn vùng miền trong căng-tin, 大卫 chia sẻ ấn tượng đặc biệt với ẩm thực miền Nam Trung Quốc.

Một trong những vị thuốc thanh nhiệt phổ biến · ……之一

Luyện cấu trúc ……之一 qua buổi trà đàm giới thiệu trà hoa cúc và thảo mộc thanh nhiệt.

Trải nghiệm châm cứu đông y · ……之一

Luyện ngữ pháp ……之一 qua cuộc trò chuyện về hiệu quả của châm cứu trong điều trị đau cổ vai thắt lưng.

Văn hóa trà đạo và điểm tâm Quảng Đông · 特别 / 特别是

Luyện phó từ và liên từ 特别 / 特别是 qua buổi trải nghiệm văn hóa uống trà buổi sáng Quảng Đông.