
Mua đồ ăn vặt các loại · ……之类的
Luyện 之类的 qua việc đi mua đồ ăn vặt.
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
“之类的”表示“loại như…, những thứ tương tự”, dùng để nêu ví dụ và mở rộng nhóm sự vật. Công thức: S + 想买/喜欢 + A、B 之类的 + N。
……之类的 — những thứ như…, đại loại như
“之类的” đặt sau một vài ví dụ, biểu thị danh sách chưa đầy đủ và còn nhiều đối tượng tương tự. Cách nói này gần gũi, thường gặp trong khẩu ngữ hơn “等等”.
饼干 bǐng gān
NOUNbánh quy; bánh cookie; lượng từ: 片 (piàn), 块 (kuài)
“喝下午茶的时候,我喜欢配几块饼干。”
盒 hé
DEThộp nhỏ; bao
“我买了一个礼物盒。”
控制 kòng zhì
VERBkiểm soát
“他学会在生气时控制自己的情绪。”
结账 jié zhàng
VERBtrả hóa đơn; thanh toán tài khoản; cũng viết 结帐
“服务员,请帮我们这桌结账。”
之类 zhī lèi
PRONvân vân; tương tự
“他喜欢读历史、哲学之类的书。”
酸奶 suān nǎi
NOUNsữa chua
“早上喝一杯酸奶对身体好。”
搭配 dā pèi
VERBghép đôi; phù hợp; sắp xếp thành cặp
“这件白衬衫搭配黑裤子显得很大方。”
零食 líng shí
NOUNđồ ăn vặt; đồ ăn nhẹ
“孩子们都喜欢吃零食。”
Tiến độ luyện tập…
1. LISTENING
高小明建议买什么?
2. LISTENING
他们决定买哪些水果?