
Bảo tồn nghệ thuật truyền thống thời đại số · 除了…还…
Luyện cấu trúc 除了…还… qua cuộc thảo luận về số hóa kịch nghệ cổ truyền giữa Thầy Vương và Tiểu Mỹ.
Giới thiệu
Tại phòng lưu trữ văn hóa dân gian, thầy Vương và Tiểu Mỹ bàn cách bảo tồn nghệ thuật tuồng cổ trong thời đại số. Luyện mẫu 除了…还… để bổ sung giải pháp.
Công thức: S + 除了 + việc A,还 + 要/可以 + việc B。
Ngoài… ra, còn…
Mẫu câu dùng để bổ sung B ngoài A; A vẫn đúng, không bị loại trừ. 还 là dấu hiệu chính của ý bổ sung.
kịch bản sân khấu, điện ảnh; kịch bản
“这位导演花了一年时间修改电影剧本。”
chi tiết; cụ thể; tỉ mỉ
“请大家详细阅读这份最新的合同内容。”
người; nhân vật; nhân vật trong tác phẩm; tranh nhân vật
“他是现代文学史上的一位重要人物。”
mánh khoé; kịch; chơi
“周末我们打算去剧场看一场京剧戏。”
tài liệu; tài nguyên; dữ liệu
“我正在准备开会的资料。”
truyền thống; tập quán; lượng từ: 个 (gè)
“春节是中国的传统节日。”
hiểu; nhận ra; tìm hiểu
“我很了解他的脾气。”
hứng thú (mong muốn biết về gì đó); hứng thú (điều mà người ta quan tâm); sở thích; lượng từ: 个 (gè)
“我对学习汉语很有兴趣。”
thu hút; hấp dẫn; làm mê hoặc
“这部电影吸引了很多人观看。”
hý kịch Trung Quốc
“京剧是中国最有代表性的戏曲形式之一。”
phù hợp với; theo đúng; tương ứng với
“他的表现完全符合公司的要求。”
càng nhanh càng tốt; càng sớm càng tốt
“请你尽快把这份材料发给我。”
Ngoài cải tiến kịch bản, Tiểu Mỹ đề xuất việc gì?
Thầy Vương giao cho Tiểu Mỹ nhiệm vụ gì?
