
Hội chứng sốc văn hóa và áp lực cô lập khi du học · 甚至
Luyện phó từ 甚至 qua tâm sự về cảm giác mất kết nối xã hội và triệu chứng mất ngủ kéo dài của du học sinh.
Giới thiệu
Cấu trúc 甚至 nhấn mạnh mức độ. Pattern: [Mệnh đề 1], 甚至 + [Mệnh đề 2].
甚至 — Thậm chí: nhấn mạnh trường hợp cực đoan hơn
甚至 (shènzhì) giới thiệu trường hợp cực đoan nhất trong chuỗi đang xét. Có thể dùng độc lập hoặc kết hợp 连…都/也… để tăng sức nhấn mạnh.
ký túc xá; phòng ký túc; chỗ ở
“大学宿舍的环境很好,生活也很方便。”
tư vấn; xin ý kiến; tham vấn
“如果你有留学的问题,可以去咨询王老师。”
thậm chí; đến mức mà
“他太忙了,甚至没有时间吃午饭。”
tâm lý; tinh thần
“他很了解大家的心理。”
chịu đựng; chống đỡ; thừa kế
“他一个人承受了很大的压力。”
đặt chỗ; đặt trước; hẹn trước
“看牙医之前需要提前预约。”
nghiêm trọng; nguy kịch; nặng nề
“他生了一场严重的病。”
số; lượng từ: 堆 (duī), 个 (gè)
“请把你的电话号码写在这里。”
cô đơn; đơn độc
“一个人在外地生活,有时难免会感到孤独。”
đúng giờ; đúng thời hạn
“病人需要按时吃药。”
Đại Vệ gần đây gặp phải vấn đề gì?
Tiểu Mỹ khuyên Đại Vệ làm gì?
