
Áp lực thuyết trình luận văn du học · 极了
Luyện tập từ 极了 qua cảm xúc căng thẳng và nhẹ nhõm sau buổi bảo vệ luận văn tốt nghiệp.
Giới thiệu
Để diễn tả mức độ cực điểm của một trạng thái hay cảm xúc, ta dùng phó từ 极其 + Tính từ / Động từ tâm lý (cực kỳ, vô cùng).
……极了 — cực kỳ, hết sức
极了 đặt sau tính từ, nhấn mạnh mức độ rất cao. Mẫu này thiên về khẩu ngữ, cảm thán.
phân tích; việc phân tích; lượng từ: 个 (gè)
“我们需要仔细分析这个失败的原因。”
vịt quay
“北京烤鸭是闻名世界的中国传统美食。”
giỏi; tuyệt vời
“你今天的表现真棒!”
chúc mừng; lời chúc mừng; lượng từ: 个 (gè)
“祝贺你顺利通过了这次考试!”
chắc chắn; tích cực; chắc chắn; nhất định; công nhận; khẳng định
“他肯定已经到家了,你打电话问问吧。”
nước da; dáng vẻ
“他最近工作压力很大,脸色看起来不太好。”
mệt nhọc; vất vả; khó khăn
“爸爸每天工作都很辛苦。”
đi cùng; ở bên; bầu bạn
“周末我打算陪妈妈去逛街。”
cực kỳ
“他对自己的要求极其严格。”
dữ liệu
“我们需要调查更多的数据。”
liên quan đến; về; đối với
“关于这个问题,我们明天再讨论。”
bình tĩnh; điềm tĩnh; không cảm xúc; (nơi chốn) vắng vẻ; yên tĩnh
“请大家冷静一下,听我说。”
Đại Vệ đã trả lời câu hỏi của các giáo sư như thế nào?
Hiện tại Đại Vệ đang cảm thấy thế nào?
